Trang chủ > bài viết > Phái nhì

Phái nhì

18/11/2010

PHÁI NHÌ

Ghi chú: chữ số thứ nhất là phái, chữ số thứ hai là đời, chữ số thứ ba là số thứ tự của người con trong đời đó.

Ví dụ:    2.4.1. Nguyễn Hữu Ý, cha: 2.3.3

Giải thích: ông Nguyễn Hữu Ý có ký hiệu 2.4.1, nghĩa là ông Ý thuộc phái nhì, đời thứ tư, là người thứ nhất (thứ tự ngẫu nhiên) của đời thứ tư; cha ông Nguyễn Hữu Ý có ký hiệu 2.3.3. – Tra theo 2.3.3 sẽ biết cha là ông Nguyễn Hữu Trà

Click vào tên người để tìm hiểu thêm về người đó

(Gia phả này còn thiếu nhiều, mong bà con bổ sung và gởi về theo địa chỉ email: hannguyenhuu@gmail.com)

> 2.2

Đặc tấn phụ quốc thượng tướng quân cẩm y vệ, quan viên tử

NGUYỄN HỮU TÒNG (Tự: Nhân Hậu)

Nguyễn Thị Sắc


> 2.3

2.3.1.  NGUYỄN HỮU HÀNH (Vợ: Bà Hành). Cha: 2.2

2.2.3.2.  NGUYỄN HỮU PHỔ (Vợ: Tăng Thị Tuyên) . Cha: 2.2

2.1.3.3.  NGUYỄN HỮU TRÀ (Vợ: Nguyễn thị Nhiêu, Trương thị Nghĩa). Cha: 2.2

> 2.4.

2.4.1. NGUYỄN HỮU Ý ( Vợ: Nguyễn thị Trập) . Cha: 2.3.3

2.4.2. NGUYỄN HỮU TÙNG (Vợ: Phan thị Tùng). Cha: 2.3.2

2.4.3. NGUYỄN HỮU LIỄU (Vợ: Lê thị Liễu) . Cha: 2.3.1

> 2.5.

2.5.1. NGUYỄN HỮU NHẨM. Cha: 2.4.1

2.5.2. NGUYỄN HỮU HỒ (Vợ: Nguyễn thị Tự). Cha: 2.4.1

2.5.3. NGUYỄN HỮU PHONG (Vợ: Lê thị Lánh). Cha: 2.4.1

2.5.4. NGUYỄN HỮU HÒE (Vợ: Trần thị Lắm). Cha: 2.4.1.

2.5.5. NGUYỄN HỮU DANH Khâm mông Ân tứ kỳ Lão Hương vọng (Vợ: Lê thị Yến, Võ thị Diệt) .  Cha: 2.4.1

2.5.6. NGUYỄN HỮU DƯƠNG. Cha: 2.4.2

2.5.7. NGUYỄN HỮU DŨNG (Vợ: Lê thị Sai). Cha: 2.4.2

2.5.8. NGUYỄN HỮU ĐIỆN ( Vợ: Nguyễn thị Điện). Cha: 2.4.3

> 2.6.

2.6.1. NGUYỄN HỮU QUẬN  Hương thủ bộ Khâm mông ân tứ kỳ lão (Vợ: Nguyễn thị Liên). Cha 2.5.5

2.6.2. NGUYỄN HỮU THỨ (Vợ: Nguyễn thị Bí). Cha: 2.5.4

2.6.3. NGUYỄN HỮU LƯU (Vợ: Bùi thị Tám). Cha: 2.5.3

2.6.4. NGUYỄN HỮU ẤT (Vợ: Lê thị Hùng). Cha: 2.2.5.3

2.6.5. NGUYỄN HỮU MÀY (Vợ: Bà Mày). Cha: 2.5.7

2.6.6. NGUYỄN HỮU ÂN (Vợ: Nguyễn thị Tuất ). Cha: 2.5.2

2.6.7. NGUYỄN HỮU TOẠI (Vợ: Nguyễn thị Toại). Cha: 2.5.8

2.6.8. NGUYỄN HỮU DO (Lẫm). Cha: 2.5.8

> 2.7.

2.7.1. NGUYỄN HỮU CHÂU (Vợ: Bà Châu) .    Cha: 2.6.1

2.7.2. NGUYỄN HỮU ĐẮC (Vợ: Lê Thị Đắc).   Cha: 2.6.1

2.7.3. NGUYỄN HỮU MIỀU (Vợ: Bà Miều) . Cha: 2.6.2

2.7.4. NGUYỄN HỮU SI (Vợ: Nguyễn thị Si (Huy)). Cha: 2.6.3

2.7.5. NGUYỄN HỮU CU (Vợ: Bà Cu). Cha: 2.6.3

2.7.6. NGUYỄN HỮU CẢI. Cha: 2.6.3

2.7.7. NGUYỄN HỮU LẤY . Cha: 2.6.3

2.7.8. NGUYỄN HỮU CHUYỆN (Vợ: Trần thị Đạt) . Cha: 2.6.3

2.7.9. NGUYỄN HỮU TRÒN. Cha: 2.6.4

2.7.10. NGUYỄN HỮU DUẬT . (Vợ: Thị Luân, Thị Ba). Cha: 2.6.4

2.7.11. NGUYỄN HỮU HÙNG (Vợ: Lê thị Hùng). Cha: 2.6.5

2.7.12. NGUYỄN HỮU DỰNG (Bà Dựng). Cha : 2.6.6  (Dựng hoặc Dũng)

2.7.13. NGUYỄN HỮU BÉP (Vợ: Bà Bép). Cha: 2.6.7

2.7.14. NGUYỄN HỮU CHÍ (Vợ: Tăng thị Điền) . Cha: 2.6.7

> 2.8.

2.8.1. NGUYỄN HỮU PHÚ (Vợ: Lê thị Phú).  Cha: 2.7.1

2.8.2. NGUYỄN HỮU ĐẠI (Vợ:    ….). Cha: 2.7.1

2.8.3.  NGUYỄN HỮU CHIÊM CHI (Vợ: Lê thị Hà Hữu). Cha: 2.7.2

2.8.4.  NGUYỄN HỮU HOÁN. Cha: 2.7.2

2.8.5. NGUYỄN HỮU DẦN (Vợ: Bà Dần). Cha: 2.7.3

2.8.6. NGUYỄN HỨU BỀN (Vợ: Phan thị Thêm). Cha: 2.7.4

2.8.7. NGUYỄN HỮU CHẤT (Vợ: Nguyễn thị Để). Cha: 2.7.4

2.8.8. NGUYỄN HỮU TƯ (Vợ: Lê thị Út). Cha: 2.7.4

2.8.9. NGUYỄN HỮU TÙNG (Vợ: Lê thị Xuân). Cha: 2.7.4

2.8.10. NGUYỄN HỮU AN ( Vợ: Nguyễn thị An). Cha: 2.7.4

2.8.11. NGUYỄN HỮU CHỢ . Cha: 2.7.4

2.8.12. NGUYỄN HỮU MẠNH . Cha: 2.7.4

2.8.13. NGUYỄN HỮU TUẤN (Vợ: Lê thị Bếp). Cha: 2.7.5

2.8.14. NGUYỄN HỮU TOÀN (Vợ: Bà Toàn). Cha: 2.7.5

2.8.15. NGUYỄN HỮU NỨC (Vợ: Trương thị Quyên). Cha: 2.7.8

2.8.16. NGUYỄN HỮU ĐẶNG . Cha: 2.7.8

2.8.17. NGUYỄN HỮU BÌNH. Cha: 2.7.8.

2.8.18. NGUYỄN HỮU THIẾT (Vợ: Lê thị Thiết) . Cha: 2.7.12

2.8.19. NGUYỄN HỮU CHUNG . (Vợ: Trần thị Thúi). Cha: 2.7.11

2.8.20. NGUYỄN HỮU ĐIỆN. (Vợ: Nguyễn thị Để). Cha: 2.7.10.

2.8.21. NGUYỄN HỮU HUY . (Vợ: Trương thị Thừa) . Cha: 2.7.14.

2.8.22. NGUYỄN HỮU BÉ . Cha: 2.7.14

2.8.23. NGUYỄN HỮU XOÀI . Cha: 2.7.14

> 2.9.

2.9.1.  NGUYỄN HỮU QƯỚI (Vợ: Lê thị Quý) . Cha: 2.8.1

2.9.2.  NGUYỄN HỮU BIỆN (Vợ: ????). Cha: 2.8.2

2.9.3.  NGUYỄN HỮU HUYNH (Vợ: Võ thị Thiện). Cha: 2.8.3

2.9.4. NGUYỄN HỮU THẠNH (Vợ: Lê Thị Thạnh). Cha: 2.8.1

2.9.5. NGUYỄN HỮU TRÂN (Vợ: Lê thị Hiếu). Cha: 2.8.5

2.9.6. NGUYỄN HỮU TRỤ . Cha: 2.8.5

2.9.7. NGUYỄN HỮU RUỘNG. Cha: 2.8.5

2.9.8. NGUYỄN HỮU CÒ (Dát). (Vợ : Lê thị Dát). Cha: 2.8.13

2.9.9. NGUYỄN HỮU DẬT (Tiếu). (Vợ: Lê thị Bếp (Dị)). Cha: 2.8.13

2.9.10. NGUYỄN HỮU BẾP . (Vợ: Trương thị Trấp). Cha: 2.8.6

2.9.11. NGUYỄN HỮU LIỆU . Cha: 2.8.7

2.9.10. NGUYỄN HỮU ĐÁ. Cha: 2.8.7

2.9.11. NGUYỄN HỮU SANH. Cha: 2.8.7

2.9.12. NGUYỄN HỮU DƯỠNG. Cha: 2.8.7

2.9.13. NGUYỄN HỮU TY. (Vợ: TH. t. Nhồng). Cha: 2.8.8.

2.9.14.  NGUYỄN HỮU HUÂN. (Vợ: Nguyễn thị Sách). Cha: 2.8.8

2.9.15. NGUYỄN HỮU NGỌ (Vợ: Phan thị Bẹn) . Cha: 2.8.8

2.9.16. NGUYỄN HỮU LẠI (Vợ: Nguyễn thị Liên). Cha: 2.8.10.

2.9.17. NGUYỄN HỮU ĐẮC (Vợ: Nguyễn thị Phú). Cha: 2.8.10.

2.9.18. NGUYỄN HỮU DIỆN . Cha: 2.8.18

2.9.19. NGUYỄN HỮU SAU. Cha: 2.8.18

2.9.20. NGUYỄN HỮU NGỌ. (Vợ: Phan thị Ngọ). Cha: 2.8.19

2.9.21. NGUYỄN HỮU LIÊU. Cha: 2.8.15

2.9.22. NGUYỄN HỮU QUYÊN. Cha: 2.8.15

2.9.23. NGUYỄN HỮU HÒACha: 2.8.15

2.9.24. NGUYỄN HỮU THỪACha: 2.8.15

2.9.25. NGUYỄN HỮU TƯỜNG. Cha: 2.8.15

2.9.26. NGUYỄN HỮU TÂY. Cha: 2.8.15

2.9.27. NGUYỄN HỮU BÔNG (Vợ: Lê thị Nguyệt). Cha: 2.8.15

2.9.28. NGUYỄN HỮU THỪA (Vợ: Trương thị Nga, Nguyễn thị Quyên). Cha: 2.8.20

2.9.29. NGUYỄN HỮU CỬU . Cha: 2.8.20

2.9.30. NGUYỄN HỮU TỪNG. Cha: 2.8.20

2.9.31. NGUYỄN HỮU LẮM. Cha: 2.8.20

2.9.32. NGUYỄN HỮU CHIM . (Vợ: Huỳnh Thị Tồn).  Cha: 2.8.20

2.9.33.  NGUYỄN HỮU CHƠN (Vợ: Đoàn thị Hà). Cha: 2.8.21

2.9.34. NGUYỄN HỮU DƯƠNG . Cha: 2.8.21

> 2.10

2.10.1.  NGUYỄN HỮU THÀNH  Đại học sĩ (Vợ: …..)         . Cha: 2.9.1

2.10.2.  NGUYỄN HỮU ĐINH (Vợ: …..)         . Cha: 2.9.1

2.10.3.  NGUYỄN HỮU TÍN (Vợ: …)            . Cha: 2.9.1

2.10.4.  NGUYỄN HỮU KHÓA (Vợ: …)            . Cha: 2.9.1.

2.10.5.  NGUYỄN HỮU ĐỨC (Vợ:     )           . Cha: 2.9.1

2.10.6.  NGUYỄN HỮU TIẾN (Vợ:…)                        . Cha: 2.9.2

2.10.7.  NGUYỄN HỮU Y (Vợ:    )          . Cha: 2.9.2

2.10.8.  NGUYỄN HỮU NHUẬN (Vợ…)             . Cha: 2.9.3

2.10.9.  NGUYỄN HỮU NHỊ (Vợ: Lê thị Nhị). Cha: 2.9.3

2.10.10. NGUYỄN THỊ NHI (Lấy chồng ở An Tự). Cha: 2.9.3

2.10.11. NGUYỄN THỊ TỤY (Tên gọi theo chồng, ở xóm Rừng). Cha: 2.9.3

2.10.12.  NGUYỄN THỊ THƠ

(Tên gọi theo chồng-ông Hương Thơ ở Giáp Năm). Cha: 2.9.3

2.10.13. NGUYỄN HỮU HIỆT Tú tài nho (Vợ: Lê thị Hậu) . Cha: 2.9.3

2.10.14. NGUYỄN THỊ TƯ (Chồng Hoa Kiều). Cha: 2.9.3

>  2.11

2.11.1.  Cô Hai Tín . Cha: 2.10.3

2.11.2.  NGUYỄN HỮU TRINH (Vợ: …….).   Cha: 2.10.3

2.11.3.  NGUYỄN HỮU KIỆT ( Vợ: Bà Hai Nhì).   Cha: 2.10.3

2.11.4.  NGUYỄN HỮU SANH . (Vợ…)  . Cha: 2.10.4

2.11.5.  NGUYỄN HỮU PHONG . (Vợ:    ). Cha: 2.10.4

2.11.6. NGUYỄN HỮU TRÍ . (Vợ:   ) . Cha: 2.10.4

2.11.7.  NGUYỄN HỮU TRÌ . (Vợ…..). Cha: 2.10.4

2.11.8. NGUYỄN HỮU LEM . (Vợ: Lê thị Trả) . Cha: 2.10.8

2.11.9.  NGUYỄN THỊ BÔI.   (Chồng: Huỳnh Vân).  Cha: 2.10.8

2.11.10. NGUYỄN THỊ TAM (Chồng: Nguyễn Bá Tam). Cha: 2.10.8

2.11.11.  NGUYỄN HỮU LÂU (Vợ: Lê thị Sài).   Cha: 2.10.9

2.11.12. NGUYỄN HỮU LƯƠNG (Vợ: Nguyễn thị Thiều).  Cha: 2.10.9

2.11.13. NGUYỄN HỮU TƯƠNG (Vợ: Nguyễn thị Tạo) .  Cha: 2.10.9

2.11.14.  NGUYỄN HỮU ĐƯƠNG (Vợ:    ). Cha: 2.10.9

2.11.15. NGUYỄN HỮU KHIÊM ( Vợ: Nguyễn thị Luân)  . Cha: 2.10.9

2.11.16. NGUYỄN THỊ NIỀM (Chồng: Trương công Thước).  Cha: 2.10.9

2.11.17. NGUYỄN THỊ BÉ (Chồng: Dương Tân).  Cha: 2.10.9

2.11.18. NGUYỄN HỮU KIỆU  (1900 – 1983) (Vợ: Lê thị Ất  1904-1983).   Cha: 2.10.13

Lương y, mở tiệm thuốc An Hòa Đường tại Hòa Mỹ, Hòa Minh, Hòa Vang ( Nay là Quận Liên Chiểu). Vợ là đại lý hãng rượu SICA, tiểu bài gạo, đại lý BGI. Ông mất ngày 8 tháng giêng năm Quý Hợi (1983). Bà mất ngày 01/9/ Quý Hợi ( 1983)

2.11.19. NGUYỄN HỮU XIỀNG . (Vợ: Trường thị Hàng). Cha: 2.10.13

2.11.20.  NGUYỄN THỊ BỐN  . Cha: 2.10.13

2.11.21. NGUYỄN HỮU NHU . (Vợ: Hà thị Truyện). Cha: 2.10.13

2.11.22. NGUYỄN HỮU NGHĨA . (Vợ: ….. ) Cha: 2.10.13

Làm xếp ga tại Quy Nhơn nên thường gọi là ông xếp ga

2.11.23. NGUYỄN THỊ HÝ. Cha:2.10.13

2.11.24. NGUYỄN HỮU HƯỚC. Liệt sỹ, mộ tại nghĩa trang liệt sỹ Điện Bàn. Cha: 2.10.13

2.11.25.  NGUYỄN THỊ XƯỚC . (Chồng: ….)  Cha: 2.10.13

2.11.26. NGUYỄN HỮU PHƯỚC (1923 – 2015) Vợ: Lê Thị Hồng Thủy . Cha: 2.10.13

Cán bộ Bộ Ngoại Thương (đã nghỉ hưu)

Vợ: Lê Thị Hồng Thủy ( cán bộ Bộ Ngoại Thương)

Sống tại Hà Nội

>  2.12

2.12.1.   NGUYỄN HỮU TÔN – Liệt sỹ  ( Vợ : Nguyễn Thị Thời) . Cha: 2.11.18

2.12.2. NGUYỄN THỊ TIẾU – (1927-14/2/1933).  Mất khi còn nhỏ . Cha: 2.11.18

2.12.3.  NGUYỄN THỊ HỶ . (1931- 16/7/2011 )( Chồng: Phan Tấn Thí). Cha; 2.11.18

2.12.4.  NGUYỄN HỮU HOAN (1933-….). (Vợ: Phan thị Cơ). Cha: 2.11.18

Trước 1975: Phó GĐ Trung tâm Giáo dục Nguyễn Hiền

Sau 1975: Trưởng ban điều hành trường Nguyễn Đình Chiểu. Giáo viên trường THPT Phan Châu Trinh ( Đã nghỉ hưu)

2.12.5.  NGUYỄN HỮU LUNG (1936-2008)(Vợ: Phan thị Thông) . Cha: 2.11.18

Trước 1975: Xã phó hành chính xã Hòa Minh, Hòa Vang

Sau 1975: Lương y

2.12.6.  NGUYỄN THỊ CÚC (mất khoảng năm 1997) (Chồng tên Chót, người Thanh khê) . Cha: 2.11.18. Công tác phụ nữ phường An Khê

2.12.7. NGUYỄN THỊ HẢI  (1943-04/12/1943) (Mất khi còn nhỏ)

2.12.8.  NGUYỄN HỮU SÈNG (…. – 2011) ( Vợ:     ). Cha: 2.11.19

2.12.9.  NGUYỄN THỊ MIÊN . (1934- 2009)(Chồng: Nguyễn Công Ái). Cha: 2.11.22.

2.12.10.  NGUYỄN THỊ LÀNH – Định cư tại Mỹ (Chồng: Nguyễn Phú Bình). Cha: 2.11.22. Công tác ngành Y tế. Chồng ngành Dược

2.12.11.  NGUYỄN HỮU MINH . (Vợ: Bùi Thị Tuyết Phương) . Cha: 2.11.22

Trước 1975: Đại úy Hải quân quân đội VNCH. Hiện sống tại Đồng nai

2.12.12. NGUYỄN HỒNG SƠN (Vợ: tên Dung) . Cha: 2.11.26 

Hiện sống tại Hà Nội

2.12.13.  NGUYỄN THỊ THANH HẢI ( Chồng tên Phạm Chung Hà – Kỷ sư Xây dựng) .  Cha: 2.11.26.  Công tác tại Viện Pasteur, Hà Nội. Hiện sống tại Hà nội

2.12.14. NGUYỄN HỒNG QUANG (1970 – ….)  (Vợ: Đặng Phương Nga – Tiến sỹ ) . Cha: 2.11.26

Tiến sỹ vật lý, đang làm việc tại Nauy

2.12.15. NGUYỄN HỮU TÙY (Vợ tên Phương). Cha: 2.10.3

2.12.16. NGUYỄN HỮU NGHĨA . (1950 -2000). Cha: 2.10.3

2.12.17. NGUYỄN THỊ HIỆP – Giáo viên . Cha: 2.10.3

2.12.18. NGUYỄN THỊ THỜI . Cha: 2.10.3

2.12.19. NGUYỄN HỮU HÒA . (Vợ:     ).   Cha: 2.10.3

2.12.20. NGUYỄN THỊ LIÊN (Chồng:       ) . Cha: 2.10.3

> 2.13

2.13.1.   NGUYỄN THỊ HƯỜNG – Giáo viên ( Chồng tên Hà) . Cha: 2.12.1

2.13.2.  NGUYỄN THỊ HIỀN (03/02/1955-22/11/2008)(Chồng Nguyễn Hùng Tráng). Cha: 2.12.4

Định cư tại Canada và an táng tại Canada

2.13.3. NGUYỄN THỊ HẠNH (1957 – ….)(chồng Trần Thiêm – Giáo viên). Cha: 2.12.4. Nhân viên Kế toán

2.13.4.  NGUYỄN HỮU HÂN (1959 -….)– (Vợ: Phan thi Liên Hiệp- Giáo viên) . Cha: 2.12.4

Giảng viên, trưởng phòng Đào tạo trường CĐ Lương thực Thực phẩm

2.13.5.  NGUYỄN THỊ HẰNG (1962 – …)(Chồng Huỳnh Hữu Thăng). Cha: 2.12.4

Chuyên viên ngành Ngọại Thương. Đã nghỉ hưu

2.13.6. NGUYỄN THỊ HUY (1964 – ….) Giáo viên (Chồng Trương Công Sơn- Giáo viên, hiệu trưởng trường THCS Lê Lợi). Cha: 2.12.4

2.13.7. NGUYỄN THỊ HUYỀN (1966 – …) (Chồng: Phan văn Nghiệp).  Cha:2.12.4. Cửa hàng trưởng cửa hàng gia dụng

2.13.8. NGUYỄN THỊ HOÀI (11/11/1968-21/12/1999) Giáo viên trường THPT Phan Châu Trinh Đà Nẵng. Cha: 2.12.4

2.13.9. NGUYỄN HỮU HỮU (1972 –      ) (Vợ tên Yến người Bến Tre). Cha: 2.12.4

Bác sỹ chuyên khoa 2, trưởng khoa ngoại bệnh viện Nguyễn đình Chiểu

2.13.10. NGUYỄN HỮU THỊ HẢO HẢO (1973 –    ) (Chồng Nguyễn Phước Cử). Cha 2.12.4. Luật sư – Thẩm phán tòa án nhân dân Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng.

2.13.11. NGUYỄN THỊ HOA (1959 –  ) . (Chồng tên Phát). Cha 2.12.5. Chuyên viên Ngân hàng

2.13.12. NGUYỄN HỮU THÁI (1960 – ) . (Vợ tên Phạm Thị Trị). Cha 2.12.5

2.13.13. NGUYỄN THỊ THU (1962-) (Chồng tên Sơn). Cha: 2.12.5

2.13.14. NGUYỄN HỮU HÙNG (1964 – ) (Vợ tên Phạm thị Thu Hường, KCS cty may mặc Hòa Thọ). Cha: 2.12.5. Giáo viên

2.13.15. NGUYỄN HỮU DŨNG (1964 – ) (Vợ tên Đinh Thị Tâm). Cha: 2.12.5. Giáo viên

2.13.16. NGUYỄN HỮU NHÂN (1971 – ) (Vợ tên Đinh Thị Hằng). Cha: 2.12.5

2.13.17. NGUYỄN HỮU LỘC (1977 – ) . (Vợ Đặng thị Hồng Hải) Cha: 2.12.5 Giám đóc Cty Bông Lúa Vàng

2.13.18. NGUYỄN THỊ DIỆP (1966 – ) (Chồng tên Khoa) . Cha: 2.12.5.  Hiện sống tại Hội An

2.13.19. NGUYỄN THỊ ÁI (1973 – ) (Chồng tên Trần Nguyên Long) . Cha: 2.12.5

2.13.20. NGUYỄN THỊ THÚY (1974- ) (Chồng tên …..) . Cha: 2.12.5

2.13.21. NGUYỄN THỊ THƯƠNG (1965- ) (Chồng tên Đạt) . Cha: 2.12.5

> 2.14

2.14.1.   NGUYỄN HỮU NAM PHÚC (1991 –    ) Cha: 2.12.4. Cử nhân kinh tế

2.14.2.  NGUYỄN THỊ HỒNG PHÚC (1987 – – ) Cha: 2.12.4 Thạc sỹ hóa học

2.14.3.  NGUYỄN HỮU NGUYỄN ( 2000 – ….)   Cha: 2.13.9

2.14.4.  NGUYỄN THỊ YẾN NHI (1998 –   ) Cha: 2.13.9

2.14.5.  NGUYỄN HỮU TRÍ (1992 – ….) Cha: 2.13.12 Cử nhân Cao đẳng

2.14.6. NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO ( 1995- …) 2.13.12 Cử nhân Văn hóa Pháp

2.14.7.  NGUYỄN HỮU HÙNG VỸ (2005 – ….) Cha: 2.13.14

2.14.8.  NGUYỄN HỮU KHÁNH HƯNG (2011 – ….) Cha: 2.13.14

2.14.9.  NGUYỄN HỮU MINH QUÂN (2005 – ….) Cha: 2.13.15

2.14.10.  NGUYỄN ĐINH UYÊN NHI (2007 – ….) Cha: 2.13.15

2.14.11.  NGUYỄN HỮU ĐÔNG NGÂN ( – ….) Cha: 2.13.16