Trang chủ > bài viết > Phái nhất

Phái nhất

18/11/2010


Trang này chúng tôi đang cập nhật, mong bà con của phái nhất gởi thông tin về cho chúng tôi theo địa chỉ: hannguyenhuu@gmail.com

Ghi chú: chữ số thứ nhất là phái, chữ số thứ hai là chi, chỉ số thứ ba là đời, chữ số thứ tư là số thứ tự của người con trong đời đó.

Ví dụ:    1.2.5.2. NGUYỄN HỮU THANH (Tự: Thuần Phát)(Vợ: Lê thị Mô). Cha: 1.2.4.3 

Giải thíchông Nguyễn Hữu Thanh có ký hiệu 1.2.5.2, nghĩa là ông Thanh thuộc phái nhất, Chi 2, đời thứ năm, là người thứ hai (thứ tự ngẫu nhiên) của đời thứ năm; cha ông Nguyễn Hữu Thanh có ký hiệu 1.2.4.3. – Tra theo 1.2.4.3 sẽ biết cha là ông Nguyễn Hữu Hán

Click vào tên người để tìm hiểu thêm về người đó

>Đời thứ 2

Đặc tấn phụ quốc thượng tướng quân, cai tổng, Trung lương bá 

NGUYỄN HỮU ĐỨC

Vợ: Quý Nương

Lăng mộ ngài Đặc tấn phụ quốc thượng tướng quân, cai tổng, Trung lương bá NGUYỄN HỮU ĐỨC

> Đời thứ 3

1.3.1.  NGUYỄN HỮU UY (Tước vị: Đặc tấn Kim tử Vinh Lộc Đại phu, Huyện thư ký Văn Long Nam)(Vợ: Hà thị Nghiên). Cha: 1.2

>  Đời thứ 4

1.0.4.1.   NGUYỄN HỮU HỘI . Cha: 1.3.1

1.1.4.2.  NGUYỄN HỮU TÀO (Tự viết: Lương Chánh)(Vợ: Nguyễn thị Ph). Cha: 1.3.1

1.2.4.3.  NGUYỄN HỮU HÁN (Tự viết: Nhã Trực) (Vợ: Nguyễn thị Dung). Cha: 1.3.1

>  Đời thứ 5

1.2.5.1. NGUYỄN HỮU MỘC (Tự: Trung Tịnh) (Vợ: Hà thị Khuê, Thứ thất: Đoàn thị Tuấn).       Cha 1.2.4.3

1.2.5.2. NGUYỄN HỮU THANH (Tự: Thuần Phát)(Vợ: Lê thị Mô). Cha: 1.2.4.3 

1.1.5.3  NGUYỄN HỮU LÃNG (Tự: Hòa Lương)(Vợ: Lê thị Lý, Thứ thất: Phan thị Lẹ).      Cha: 1.1.4.2

1.1.5.4. NGUYỄN HỮU PHÁP (Tự viết: Ôn Tín) (Vợ: Nguyễn thị Tùy). Cha: 1.1.4.2

1.1.5.5. NGUYỄN HỮU K (Tước vị: Chánh Độ Tướng thần Đích lễ tử)(Vợ: Trương thị Hiệp).        Cha: 1.1.4.2

>  Đời thứ 6

1.2.6.1.  NGUYỄN HỮU TUYỀN (Tự: Mẫn Trực) (Vợ: Nguyễn thị Huân, Thứ thất: Hà Thị Tịnh).      Cha: 1.2.5.1

1.2.6.2. NGUYỄN HỮU THẢO (Tước vị: Đặc tấn Thượng tướng quân, Thứ đội trưởng Tùng quân, Nghi Lễ Bá) (Vợ: Nguyễn Thị Gọi).       Cha: 1.2.5.2

1.1.6.3. NGUYỄN HỮU DẬT (Tự: Trị Thuận)(Vợ: Lê Thị Liêu).      Cha: 1.1.5.3

1.1.6.4. NGUYỄN VĂN TÂN (Tự: Tín Thiện)(Vợ: Hà thị Tha). Cha: 1.1.5.3.

1.1.6.5.  NGUYỄN HỮU TRẠCH (Tước vị: Đặc tấn Kim tử Binh Lộc Đại Phu Phủ lục Tiêu Vân Nam) (Vợ: Tống thị Dung).       Cha: 1.1.5.3

1.1.6.6. NGUYỄN HỮU KÍCH (Vợ: Lê thị ).      Cha: 1.1.5.5

>  Đời thứ 7

1.2.7.1.  NGUYỄN HỮU HIỆP (Tự: Trạch Phổ) (Vợ: Nguyễn thị Mài).     Cha: 1.2.6.1

1.2.7.2. NGUYỄN HỮU LIÊM (Tự: Giác Lập)(Vợ: Trương thị Mài).    Cha: 1.2.6.2

1.2.7.3. NGUYỄN HỮU TRIỀU (Tự: Công Đình)(Vợ: Phan thị Liệt, Tự: Thanh Đạm). Cha: 1.2.6.2

1.1.7.4.  NGUYỄN HỮU HÀO (Vợ: Nguyễn thị Bân). Cha: 1.1.6.3

1.1.7.5.  NGUYỄN HỮU LỊCH (Vợ: Bà Tùng Lịch). Cha: 1.1.6.3

1.1.7.6.   NGUYỄN HỮU TN (Vợ: Lê thị Trục). Cha: 1.1.6.3

1.1.7.7.   NGUYỄN HỮU DUỆ (Vợ: Lê thị Mn). Cha: 1.1.6.3

1.1.7.8.   NGUYỄN HỮU TỬU (Tự : Thanh Hương) (Vợ: Nguyễn Thị Phượng). Cha: 1.1.6.3

1.1.7.9.   NGUYỄN HỮU THÔNG. (Vợ: Lê thị Dụng). Cha: 1.1.6.6

1.1.7.10. NGUYỄN HỮU KHOA (Vợ: Hà thị Hán). Cha: 1.1.6.6

1.1.7.11. NGUYỄN HỮU QUÂN (Tự: Mẫn Trực) (Vợ: Lê Thị Phẩm). Cha: 1.1.6.6

1.2.7.12. NGUYỄN HỮU THANG : Tùng tự. Cha: 1.2.6.1

1.2.7.13. NGUYỄN HỮU TRÍ: Tùng tự. Cha: ?

1.2.7.14. NGUYỄN HỮU TƯ (Tước vị: Đặc tấn kim tử Tùng Đại phu, Tướng thần kiêm Nhiêu thần). Cha: ?

1.2.7.15. NGUYỄN HỮU DIỆU (Tự: Quang Minh)(Vợ: Nguyễn thị Luộc). Cha: ?

1.2.7.15. NGUYỄN HỮU LƯU (Tước vị: Tùng Đại phu Cai trại) (Tự: Dũng Tuyền) (Vợ: Hà Thị Vị). Cha: ?

>  Đời thứ 8

1.1.8.1.  NGUYỄN HỮU TRÌNH  (Vợ: Hà Thị Điệt). Cha: 1.1.7.11

1.1.8.2.  NGUYỄN HỮU MẪN  (Vợ: Lê Thị Chuẩn). Cha: 1.1.7.11

1.1.8.3.  NGUYỄN HỮU CHÁNH (Vợ: Nguyễn Thị Giáo). Cha: 1.1.7.9

1.1.8.4.  NGUYỄN HỮU GIÁO (Vợ: Nguyễn Thị Quang). Cha: 1.1.7.9

1.1.8.5.  NGUYỄN HỮU LỢI (Vợ:Nguyễn Thị Nhỉ). Cha: 1.1.7.10.

1.1.8.6.  NGUYỄN HỮU CHÂU (Vợ: Nguyễn Thị Đường). Cha: 1.1.7.10

1.1.8.7.  NGUYỄN HỮU THU (Tước vị: Đặc tấn tùng Đại phu xã trưỡng)(Tự: Ích Chi). (Vợ: Lê thị Để, Thứ thất: Lê Thị Huyên). Cha: 1.1.8.7.

1.1.8.8.  NGUYỄN HỮU TRUNG (Vợ: Hà Thị Thớt). Cha: 1.1.7.10

1.1.8.9.  NGUYỄN HỮU TUÂN (Vợ: Lê Thị Hiệp). Cha: 1.1.7.8

1.1.8.10 NGUYỄN HỮU UYÊN (Vợ: Trương Thị Sắc). Cha: 1.1.7.6

1.1.8.11 NGUYỄN HỮU SONG . Cha: 1.1.7.5

1.1.8.12 NGUYỄN HỮU TẦN. (Vợ: Lê thị Mày). Cha: 1.1.7.5

1.1.8.13 NGUYỄN HỮU YẾN (Vợ: Bùi thị Đức). Cha: 1.1.7.6

1.2.8.14 NGUYỄN HỮU LƯƠNG (Vợ: Nguyễn thị Khương). Cha: ?

1.2.8.15 NGUYỄN HỮU LẠO (Vợ: Bà Miên). Cha: ?

1.2.8.16 NGUYỄN HỮU KHƯ (Vợ: bất thức danh). Cha: 1.2.7.2.

1.2.8.17 NGUYỄN HỮU QUÁN (Vợ: Trần thị Khu, Nguyễn Thị Tựu). Cha: 1.2.7.3

1.2.8.18 NGUYỄN HỮU TƯ (Tự: Dụng Quang) (Vợ: Nguyễn Thị Lương, hiệu Xuyên Trạch). Cha: 1.2.7.2.

1.2.8.19 NGUYỄN HỮU ĐÔI (Tự: Song Thành) (Vợ: Đặng Thị Tần, hiệu Doanh Doanh). Cha: 1.2.7.2.

1.2.8.20 NGUYỄN HỮU HOÀI (Tùng tự) . Cha: 1.2.7.2.

1.2.8.21 NGUYỄN HỮU PHONG  (Vợ: Lê Thị Giám). Cha: 1.2.7.1.

1.2.8.22 NGUYỄN HỮU NHAI  (Vợ: Hà Thị Bôn). Cha: 1.2.7.1.

1.2.8.23 NGUYỄN HỮU PHỔ . Lý trưởng  (Vợ: Lê Thị Dũng). Cha: 1.2.7.1.

1.2.8.24 NGUYỄN HỮU HƯNG .  (Vợ: Nguyễn Thị Huyễn). Cha: ?

1.2.8.25 NGUYỄN HỮU QUANG (Tùng tự). Cha: ?

1.2.8.26 NGUYỄN HỮU TRỰC (tùng tự). Cha: ?

1.2.8.27 NGUYỄN HỮU NÔNG .  (Vợ: Nguyễn thị Tần). Cha: ?

1.2.8.28 NGUYỄN HỮU LỘC Tùng Đại phu Tướng thần Xã trưởng (Tự: Anh Nghị) (Vợ: Nguyễn thị Chợ, hiệu Khổn Phạm). Cha: ?

1.2.8.29 NGUYỄN HỮU QUYỀN (tùng tự). Cha: ?

1.2.8.30 NGUYỄN HỮU CHỨC (tùng tự). Cha: ?

>  Đời thứ 9

1.1.9.1  NGUYỄN HỮU NHIÊU. (Tự: Gia Dụ) (Vợ: Phan thị Quyên). Cha: ?

1.1.9.2. NGUYỄN HỮU DIÊN (Vợ: Lê Thị Uy). Cha: ?

1.1.9.3. NGUYỄN HỮU GIA (Vợ: Nguyễn Thị Hớn). Cha: ?

1.1.9.4. NGUYỄN HỮU CỰU.  (Tùng Tự). Cha: ?

1.1.9.5. NGUYỄN HỮU TỀ.  (Tùng Tự). Cha: ?

1.1.9.6. NGUYỄN HỮU BẤT.  (Tùng Tự). Cha: ?

1.1.9.7. NGUYỄN HỮU BỀN.  (Vợ: Lê thị Thước). Cha: ?

1.1.9.8. NGUYỄN HỮU LAN.  Biệt cư Trung Sơn. Cha: ?

1.1.9.9. NGUYỄN HỮU SỐ.  (Tùng Tự). Cha: ?

1.1.9.10. NGUYỄN HỮU MÃN.  (Tùng Tự). Cha: ?

1.1.9.11. NGUYỄN HỮU NHỎ.  (Vợ: Lê Thị Sau). Cha: ?

1.1.9.12. NGUYỄN HỮU KẾ.  (Tùng Tự). Cha: ?

1.1.9.13. NGUYỄN HỮU TÀI.  (Tùng Tự). Cha: ?

1.1.9.14. NGUYỄN HỮU BỬU.  (Vợ: Lê Thị Nịch). Cha: ?

1.1.9.15. NGUYỄN HỮU VE.  (Tùng Tự). Cha: ?

1.1.9.16. NGUYỄN HỮU MAI.  (Tùng Tự). Cha: ?

1.1.9.17. NGUYỄN HỮU ĐẨU.   Cha: ?

1.1.9.18. NGUYỄN HỮU CỰU.  (Tự: Canh Tân) (Vợ Hà Thị Trang). Cha: ?

1.1.9.19. NGUYỄN HỮU ĐÁ.   (Vợ Lê Thị Đá). Cha: ?

1.1.9.20. NGUYỄN HỮU CANG.   (Vợ Hà Thị Dương). Cha: ?

1.1.9.21. NGUYỄN HỮU BỊ.  (Vợ Lê Thị Cẩm). Cha: ?

1.1.9.22. NGUYỄN HỮU THỦ.  (Tùng Tự). Cha: ?

1.1.9.23. NGUYỄN HỮU QUÝ.  (Tùng Tự). Cha: ?

1.1.9.24. NGUYỄN HỮU NHU.  (Vợ Lê Thị Gắng). Cha: ?

1.1.9.25. NGUYỄN HỮU MI.  (Tự: Hòa Thuận)(Vợ: Nguyễn Thị Đoạt, Lương thị Thiết, Nguyễn Thị Lộc). Cha: ?

1.1.9.26. NGUYỄN HỮU TOÀN.   Cha: ?

1.1.9.27. NGUYỄN HỮU HÁCH.  (Tùng tự). Cha: ?

1.1.9.28. NGUYỄN HỮU TÍCH. (Tước vị: Cẩm y vệ, đội trưởng) (Tự: Mẫn Trực)  (Vợ Lê Thị Vinh, Thứ thất: Lữ thị Núi). Cha: ?

1.1.9.29. NGUYỄN HỮU LOAN.  (Vợ Trương thị Sỏi). Cha: ?

1.1.9.30. NGUYỄN HỮU LÂN.  (Vợ Hà Thị Lịch). Cha: ?

1.1.9.31. NGUYỄN HỮU YẾN.  (Vợ Tăng Thị Tính). Cha: ?

1.1.9.32. NGUYỄN HỮU VỊ.  (Vợ Hà Thị Trị, Thứ thất: Đặng thị Lành). Cha: ?

1.1.9.33. NGUYỄN HỮU TĂNG.  (Vợ Trương thị Bá). Cha: ?

1.1.9.34. NGUYỄN HỮU HUYÊN.  (Vợ bất thức tánh danh). Cha: ?

1.1.9.35. NGUYỄN HỮU ĐIỀN.  (Vợ Trương thị Thao). Cha: ?

1.1.9.36. NGUYỄN HỮU HẠNH.  (Vợ cải giá). Cha: ?

1.1.9.37. NGUYỄN HỮU BỂ.  (Vợ Lê Thị Bì). Cha: ?

1.1.9.38. NGUYỄN HỮU HÓA.  (Tùng tự). Cha: ?

1.2.9.39  NGUYỄN HỮU bất thức danh.  (Vợ: bất thức danh). Cha: ?

1.2.9.40 NGUYỄN HỮU bất thức danh.  (Vợ: bất thức danh). Cha: ?

1.2.9.41  NGUYỄN HỮU ĐIỂN.  (Vợ: Hà thị Chúng). Cha: ?

1.2.9.42  NGUYỄN HỮU HAY.  (Vợ: Nguyễn Thị Hoài). Cha: ?

1.2.9.43  NGUYỄN HỮU VIÊM.  (Vợ: Cải giá). Cha: ?

1.2.9.44  NGUYỄN HỮU CHẤP.  (tùng tự). Cha: ?

1.2.9.45  NGUYỄN HỮU ĐÓ.  (Vợ: Lê thị Ứng). Cha: ?

1.2.9.46  NGUYỄN HỮU BÚA.  (Vợ: Nguyễn Thị Hồng). Cha: ?

1.2.9.47  NGUYỄN HỮU HAY.  (Vợ: Nguyễn Thị Hoài). Cha: ?

1.2.9.48  NGUYỄN HỮU TẾ.  (tùng tự). Cha: ?

1.2.9.49  NGUYỄN HỮU SÓC.  (tùng tự). Cha: ?

1.2.9.50  NGUYỄN HỮU TRỤ.  (tùng tự). Cha: ?

1.2.9.51  NGUYỄN HỮU LẦM.   Cha: ?

1.2.9.52  NGUYỄN HỮU HIỀN.  (Vợ: Nguyễn Thị Phận). Cha: ?

1.2.9.53  NGUYỄN HỮU CAO.  (Vợ: Lê thị Đặc). Cha: ?

1.2.9.54  NGUYỄN HỮU TRƯỚC.  (Vợ: Lê Thị Thuận). Cha: ?

1.2.9.55  NGUYỄN HỮU HẾT.  (Vợ: Bà Chiến). Cha: ?

1.2.9.56  NGUYỄN HỮU TỬU.  (Vợ: Lê thị Giạ). Cha: ?

1.2.9.57  NGUYỄN HỮU SOẠN.  (Vợ: Hồ thị Thích). Cha: ?

1.2.9.58  NGUYỄN HỮU THẢO  (Vợ: Bà Thảo). Cha: ?

1.2.9.59  NGUYỄN HỮU HẠNH.  (Vợ: Bà Hạnh). Cha: ?

1.2.9.60 NGUYỄN HỮU TRỌNG.  (Vợ: Lê Thị Lam). Cha: ?

1.2.9.61  NGUYỄN HỮU TRƯƠNG.  (Vợ: Võ thị Hoa). Cha: ?

1.2.9.62  NGUYỄN HỮU YÊN.  (Vợ: Nguyễn Thị Tố). Cha: ?

1.2.9.63 NGUYỄN HỮU DỞI.  (Vợ: Phan thị Nhơn). Cha: ?

1.2.9.64  NGUYỄN HỮU CHẮC.  (Vợ: Hà Thị Ty). Cha: ?

1.2.9.65  NGUYỄN HỮU ĐƯỢC.  (tùng tự). Cha: ?

1.2.9.66  NGUYỄN HỮU PHÚ.  (Vợ: Trần Thị Phải). Cha: ?

1.2.9.67  NGUYỄN HỮU THIÊN. (Tự: Thanh Tề)  (Vợ: Đỗ Thị Cận). Cha: ?

>  Đời thứ 10

1.1.10.1  NGUYỄN HỮU BỊ.  (Vợ: Trương thị Giả). Cha: ?

1.1.10.2  NGUYỄN HỮU CỦA.   Cha: ?

1.1.10.3  NGUYỄN HỮU TẤN.  (tùng tự). Cha: ?

1.1.10.4  NGUYỄN HỮU KHU.  (tùng tự). Cha: ?

1.1.10.5  NGUYỄN HỮU RÁI.  (Vợ: Phan thị Hiệu). Cha: ?

1.1.10.6  NGUYỄN HỮU CƠ.  (Vợ: Tăng thị Nhì). Cha: ?

1.1.10.7  NGUYỄN HỮU LỘC.  (Vợ: Phan thị Bối). Cha: ?

1.1.10.8  NGUYỄN HỮU TỂ.  (Vợ: Lê Thị Bổn). Cha: ?

1.1.10.9  NGUYỄN HỮU GIAO.  (Vợ: Lê Thị Nhơn). Cha: ?

1.1.10.10  NGUYỄN HỮU NHIỀU. . Cha: ?

1.1.10.11  NGUYỄN HỮU THUYÊN. Kinh binh cai đội.  (Vợ: Hà Thị Văn). Cha: ?

1.1.10.12  NGUYỄN HỮU GIẢNG.  (Vợ: Đỗ thị Thuận). Cha: ?

1.1.10.13  NGUYỄN HỮU ĐỊNH.  (Vợ: Lê thị Cẩn). Cha: ?

1.1.10.14  NGUYỄN HỮU ĐƯƠNG.  (Tùng tự). Cha: ?

1.1.10.15  NGUYỄN HỮU HẬU.  (Vợ: Trương thị Tịnh). Cha: ?

1.1.10.16  NGUYỄN HỮU THIÊM.  (Vợ: Phan thị Yến). Cha: ?

1.1.10.17  NGUYỄN HỮU DIÊN  (Vợ: Nguyễn Thị Thiệu). Cha: ?

1.1.10.18 NGUYỄN HỮU ĐÂY.  (Vợ: Tăng thị Nga). Cha: ?

1.1.10.19  NGUYỄN HỮU LIỆU.  (Tùng tự). Cha: ?

1.1.10.20  NGUYỄN HỮU KHÂM.  (Tùng tự). Cha: ?

1.1.10.21  NGUYỄN HỮU CÂN.  (Tùng tự). Cha: ?

1.1.10.22  NGUYỄN HỮU TRINH.  (Tùng tự). Cha: ?

1.1.10.23  NGUYỄN HỮU bất thức danh.  (Tùng tự). Cha: ?

1.1.10.24  NGUYỄN HỮU Ở.  (Tùng tự). Cha: ?

1.1.10.25  NGUYỄN HỮU bất thức danh.  (Tùng tự). Cha: ?

1.1.10.26  NGUYỄN HỮU CHI.  (Tùng tự). Cha: ?

1.1.10.27  NGUYỄN HỮU NGUYỆT.  (Tùng tự). Cha: ?

1.1.10.28  NGUYỄN HỮU SƠN.  (Tùng tự). Cha: ?

1.1.10.29  NGUYỄN HỮU THUẦN.  (Tùng tự). Cha: ?

1.1.10.30  NGUYỄN HỮU TOÀN.  (Tùng tự). Cha: ?

1.1.10.31  NGUYỄN HỮU VĨNH.  (Tùng tự). Cha: ?

1.1.10.32  NGUYỄN HỮU CẨN.  (Tùng tự). Cha: ?

1.1.10.33  NGUYỄN HỮU bất thức danh.  (Tùng tự). Cha: ?

1.1.10.34 NGUYỄN HỮU THUẬN.  (Tùng tự). Cha: ?

1.1.10.35 NGUYỄN HỮU BÌNH. (Tự: Định Hoành)  (Vợ: Hà Thị Tha). Cha: ?

1.1.10.36 NGUYỄN HỮU ĐÁ.   (Vợ: Phan thị Lý, thứ thất: Hà thị Thiện). Cha: ?

1.1.10.37 NGUYỄN HỮU ĐẶC.  (Vợ: Lê Thị Phó, Thứ thất: Đỗ Thị Lại). Cha: ?

1.1.10.38 NGUYỄN HỮU CỦA.  (Tùng tự). Cha: ?

1.1.10.39 NGUYỄN HỮU LƯỢC. (Vợ: Hà Thị Tuân). Cha: ?

1.2.10.40 NGUYỄN HỮU KY.   (Vợ: Nguyễn Thị Biên). Cha: ?

1.2.10.41 NGUYỄN HỮU DẠY.   (Vợ: Bà Dạy). Cha: ?

1.2.10.42 NGUYỄN HỮU MÃN.   (Vợ: Lê Thị Giao). Cha: ?

1.2.10.43 NGUYỄN HỮU SẢN  (Vợ: Lê thị Trạc). Cha: ?

1.2.10.44 NGUYỄN HỮU CHUỐC.   (Vợ: Nguyễn Thị Tình). Cha: ?

1.2.10.45 NGUYỄN HỮU ĐÂY  (Vợ: Huỳnh thị Tri). Cha: ?

1.2.10.46 NGUYỄN HỮU ĐƯỢC.   (Vợ: Trần Thị Quý). Cha: ?

1.2.10.47 NGUYỄN HỮU NY.   (Vợ: Lê Thị Đức). Cha: ?

1.2.10.48 NGUYỄN HỮU NIỆM.   (Vợ: Tăng Thị Phú). Cha: ?

1.2.10.49 NGUYỄN HỮU TƯỞNG.  Trú quán xã Vĩnh Phước, Huyện Hòa Vang, Tỉnh Quảng Nam (Vợ: Ngô thị Thiết). Cha: ?

1.2.10.50 NGUYỄN HỮU NỞ Trú quán xã Vĩnh Phước, Huyện Hòa Vang, Tỉnh Quảng Nam (Vợ: Trần Thị Truyền). Cha: ?

1.2.10.51 NGUYỄN HỮU NHUẬN.  Trú quán xã Vĩnh Phước, Huyện Hòa Vang, Tỉnh Quảng Nam (Vợ: Lê Thị Tiền). Cha: ?

1.2.10.52 NGUYỄN HỮU HÈN.   (Vợ: Bà Như). Cha: ?

1.2.10.53 NGUYỄN HỮU PHI. (tự: Vậy)   (Vợ: Nguyễn Thị Thắng). Cha: ?

1.2.10.54 NGUYỄN HỮU TUẤN.   (Vợ: Lê Thị Cầm). Cha: ?

1.2.10.55 NGUYỄN HỮU DĨNH.   (Vợ: Trương thị Nên). Cha: ?

1.2.10.56 NGUYỄN HỮU TÁO.   (Vợ: Hồ Thị Bếp). Cha: ?

1.2.10.57 NGUYỄN HỮU TÍNH  (Vợ: Nguyễn Thị Lý). Cha: ?

1.2.10.58 NGUYỄN HỮU NHUNG.   (Vợ: Lê Thị Tâm). Cha: ?

1.2.10.59 NGUYỄN HỮU HÙNG.   (Vợ: Đoàn thị Trạch). Cha: ?

1.2.10.60 NGUYỄN HỮU LÂN.   (Vợ: Nguyễn Thị Chợ). Cha: ?

1.2.10.61 NGUYỄN HỮU THẠNH.   (Tùng tự). Cha: ?

1.2.10.62 NGUYỄN HỮU VỊNH.   (Tùng tự). Cha: ?

1.2.10.63 NGUYỄN HỮU LỰC  (Tùng tự). Cha: ?

1.2.10.64 NGUYỄN HỮU TRÍCH  (Tùng tự). Cha: ?

1.2.10.65 NGUYỄN HỮU HÓA.   (Vợ: Đoàn thị Khu). Cha: ?

1.2.10.66 NGUYỄN HỮU ĐA.   (Vợ: Lê Thị Cỏng). Cha: ?

1.2.10.67 NGUYỄN HỮU CHẤN.   (Vợ: Bà Chấn). Cha: ?

1.2.10.68 NGUYỄN HỮU HOAN.   (Vợ: Lê Thị Thiên, thứ thất: Hà Thị Giá). Cha: ?

1.2.10.69 NGUYỄN HỮU VĨNH.   (Vợ: Bà Vĩnh). Cha: ?

1.2.10.70 NGUYỄN HỮU MÂN Lý trưởng (Vợ: Ngô Thị Thân). Cha: ?

1.2.10.71 NGUYỄN HỮU HUẤN  (Vợ: Nguyễn Thị Chó). Cha: ?

1.2.10.72 NGUYỄN HỮU CỐ  (Vợ: Lê Thị Lịch). Cha: ?

1.2.10.73 NGUYỄN HỮU QUỐC  (Tùng tự). Cha: ?

1.2.10.74 NGUYỄN HỮU CỘI.   (Vợ: Trần Thị Tình). Cha: ?

1.2.10.75 NGUYỄN HỮU BÍNH  (Vợ: Bà Bính). Cha: ?

1.2.10.76 NGUYỄN HỮU CĂN.   (Tùng tự). Cha: ?

1.2.10.77 NGUYỄN HỮU THỤY  (Vợ: Trương thị Kế). Cha: ?

1.2.10.78 NGUYỄN HỮU THỂ.   (Vợ: Lê Thị Lệ). Cha: ?

1.2.10.79 NGUYỄN HỮU TRIÊM  (Tùng tự). Cha: ?

1.2.10.80 NGUYỄN HỮU DÂN.   (Tùng tự). Cha: ?

1.2.10.81 NGUYỄN HỮU VIẾT.   (Tùng tự). Cha: ?

1.2.10.82 NGUYỄN HỮU VĂN  (Tùng tự). Cha: ?

1.2.10.83 NGUYỄN HỮU VẶN.    Cha: ?

1.2.10.84 NGUYỄN HỮU ĐÁ.   Cha: ?

1.2.10.85 NGUYỄN HỮU MÀY. (Tự: Quang Thể)   (Vợ: Nguyễn Thị Bi)). Cha: ?

1.2.10.86 NGUYỄN HỮU CHỪNG  (Vợ: Trương thị Thú). Cha: ?

1.2.10.87 NGUYỄN HỮU ĐIỀN.   (Vợ: Lê Thị Chuột). Cha: ?

1.2.10.88 NGUYỄN HỮU TÀI. Phủ dõng cơ đội (Tự: Ngọc Uẩn)   (Vợ: Hà Thị Nhượng, thứ thất: Nguyễn Thị Hượt). Cha: ?

1.2.10.89 NGUYỄN HỮU TƯỜNG Lý trưởng kiêm Thủ bộ chủ bái (Tự: Tác Thiện) (Vợ: Lê Thị Ngoạn). Cha: ?

1.2.10.90 NGUYỄN HỮU CHIÊU  (Vợ: Lê Thị Mẫn). Cha: ?

>  Đời thứ 11

Từ đời thứ 11, chi nhất chia thành 7 hệ; chi nhì chia thành 2 phân chi, phân chi 1 có 2 hệ, phân chi 2 có 4 hệ. Do vậy từ đời 11, chúng tôi ghi như sau:

   Mỗi người được gắn  6 cụm chữ số.  chữ số thứ nhất là phái, chữ số thứ hai là chi, chỉ số thứ ba là phân chi, chữ số thứ 4 là hệ, chữ số thứ năm là đời, chữ số thứ sáu là số thứ tự của người con trong đời đó.(Nếu chi nào không phân chi hoặc không phân hệ thì tại cụm chử số phân chi hoặc hệ sẽ được ký hiệu: -)

1.1.-.1.11.1     NGUYỄN HỮU VÕ.  (Vợ: Lê Thị Nhơn, Nguyễn Thị Nhỏ). Cha: ?

1.1.-.1.11.2     NGUYỄN HỮU HUYỀN.  (Vợ: Lê Thị Tình, Phan thị Kim). Cha: ?

1.1.-.1.11.3     NGUYỄN HỮU THỐNG.  Cha: ?

1.1.-.1.11.4     NGUYỄN HỮU ĐẶNG.  (Vợ: Phan thị Quy). Cha: ?

1.1.-.1.11.5     NGUYỄN HỮU SAO.  (Vợ: Đoàn Thị Lạc). Cha: ?

1.1.-.2.11.6     NGUYỄN HỮU HÒA.  (Vợ: Lê Thị Tiễn). Cha: ?

1.1.-.2.11.7     NGUYỄN HỮU AN.  Tùng tự. (Vợ: Lê Thị Nuôi). Cha: ?

1.1.-.2.11.8     NGUYỄN HỮU ẤU.  Tùng tự.  Cha: ?

1.1.-.2.11.9     NGUYỄN HỮU DI.   (Vợ: Trần Thị Bẩm). Cha: ?

1.1.-.2.11.10   NGUYỄN HỮU DI.   (Vợ: Trần Thị Bẩm). Cha: ?

1.1.-.2.11.11   NGUYỄN HỮU MÂY.   (Vợ: không rõ tên). Cha: ?

1.1.-.2.11.12   NGUYỄN HỮU THẢO.   Tùng tự. Cha: ?

1.1.-.2.11.13   NGUYỄN HỮU LIÊM.   (Vợ: Trương thị Triện). Cha: ?

1.1.-.2.11.14   NGUYỄN HỮU ĐÓA.   (Vợ: Trương thị Hoàn). Cha: ?

1.1.-.2.11.15   NGUYỄN HỮU VINH.   Tùng tự. Cha: ?

1.1.-.2.11.16   NGUYỄN HỮU XÔI.  Tùng tự. Cha: ?

1.1.-.2.11.17   NGUYỄN HỮU CUNG.   (Vợ: Nguyễn Thị Ngoạn). Cha: ?

1.1.-.2.11.18   NGUYỄN HỮU TIÊU.   Tùng tự. Cha: ?

1.1.-.2.11.19   NGUYỄN HỮU NHỎ.   (Vợ: Lê Thị Đô). Cha: ?

1.1.-.3.11.20   NGUYỄN HỮU VẬN.   (Vợ: Nguyễn Thị Đích). Cha: ?

1.1.-.3.11.21   NGUYỄN HỮU Y.   Tùng tự. Cha: ?

1.1.-.3.11.22   NGUYỄN HỮU CHIỂU.   (Vợ: Lê Thị Mày). Cha: ?

1.1.-.4.11.23   NGUYỄN HỮU THIỆU.   (Vợ: Nguyễn Thị Đặc, Trần Thị Yên). Cha: ?

1.1.-.4.11.24   NGUYỄN HỮU THIỆT.  Tùng tự (Vợ: Phạm thị Hóa). Cha: ?

1.1.-.4.11.25   NGUYỄN HỮU HIÊN.   Tùng tự. Cha: ?

1.1.-.4.11.26   NGUYỄN HỮU XỬ.   (Vợ: Nguyễn thị Lực). Cha: ?

1.1.-.4.11.27   NGUYỄN HỮU THỤY.   (Vợ: Phan thị Thôi, Nguyễn Thị Thống). Cha: ?

1.1.-.4.11.28   NGUYỄN HỮU LỌ.   Tùng tự (Vợ cải giá). Cha: ?

1.1.-.4.11.29   NGUYỄN HỮU VÕ.   (Vợ: Lê thị Thu). Cha: ?

1.1.-.4.11.30  NGUYỄN HỮU KHAI.  Tùng tự (Vợ:Trương thị Nhớ). Cha: ?

1.1.-.4.11.31   NGUYỄN HỮU HUỀ.   (Vợ: Nguyễn Thị Thung). Cha: ?

1.1.-.5.11.32   NGUYỄN HỮU QUYỀN.   (Vợ: Hà Thị Biên). Cha: ?

1.1.-.5.11.33  NGUYỄN HỮU MÙI.   Tùng tự (Vợ: Lê Thị Mùi). Cha: ?

1.1.-.5.11.34   NGUYỄN HỮU SUNG. Vô tự   (Vợ: Hà Thị Sắc). Cha: ?

1.1.-.5.11.35   NGUYỄN HỮU TÙ.   (Vợ: Trương thị Út). Cha: ?

1.1.-.5.11.36   NGUYỄN HỮU ĐÁ.   (Vợ: Phan thị Lý, Hà Thị Thiện). Cha: ?

1.1.-.5.11.37   NGUYỄN HỮU LỰC.   Vô tự.  Cha: ?

1.1.-.5.11.38   NGUYỄN HỮU XIÊM.   Vô tự.  Cha: ?

1.1.-.5.11.39   NGUYỄN HỮU QUÁN.   Vô tự.  Cha: ?

1.1.-.5.11.40   NGUYỄN HỮU THUẬN.   Vô tự.  Cha: ?

1.1.-.6.11.41   NGUYỄN HỮU ĐÀI.  (Vợ: Lê thị Nghi).  Cha: ?

1.1.-.6.11.42   NGUYỄN HỮU VÕ.  (Vợ: Trương thị Xuyên).  Cha: ?

1.1.-.6.11.43   NGUYỄN HỮU VĂN.  Tùng tự.  Cha: ?

1.1.-.6.11.44   NGUYỄN HỮU NGHĨA.  Tảo vong.  Cha: ?

1.1.-.6.11.45   NGUYỄN HỮU THƠM.  (Vợ: Nguyễn thị Ưng).  Cha: ?

1.1.-.6.11.46   NGUYỄN HỮU RẾ.  (Vợ: Trương thị Mỹ).  Cha: ?

1.1.-.6.11.47   NGUYỄN HỮU HẬU.  Tảo vong.  Cha: ?

1.1.-.6.11.48   NGUYỄN HỮU DẬU.  Tảo vong.  Cha: ?

1.1.-.6.11.49   NGUYỄN HỮU SAU.  Tảo vong.  Cha: ?

1.1.-.7.11.50   NGUYỄN HỮU TỰ. (Vợ: Lê Thị Doãn).  Cha: ?

1.1.-.7.11.51   NGUYỄN HỮU HÙNG. Tùng tự.  Cha: ?

1.1.-.7.11.52   NGUYỄN HỮU LỰU. Tùng tự.  Cha: ?

1.1.-.7.11.53   NGUYỄN HỮU SỒ. (Vợ: Lê Thị Kỵ).  Cha: ?

1.1.-.7.11.54   NGUYỄN HỮU ĐƯỢC. (Vợ: Cải giá).  Cha: ?

1.1.-.7.11.55   NGUYỄN HỮU THÀNH. (Vợ: Lê Thị Hơn, Trương thị Ý, Trương Thị Sở).  Cha: ?

1.1.-.7.11.56   NGUYỄN HỮU ĐẶNG. (Vợ: Trương Thị Cà, Đoàn thị Nghi).  Cha: ?

1.1.-.7.11.57   NGUYỄN HỮU ĐẢO. Tùng tự.  Cha: ?

1.1.-.7.11.58   NGUYỄN HỮU TỒN. Tùng tự.  Cha: ?

1.2.1.1.11.58   NGUYỄN HỮU KỴ. (Vợ: Nguyễn Thị Biên).  Cha: ?

1.2.1.1.11.59   NGUYỄN HỮU NHƠN. (Vợ: Thị Nhơn).  Cha: ?

1.2.1.1.11.60   NGUYỄN HỮU QUÝ. (Vợ: Nguyễn Thị Lưu).  Cha: ?

1.2.1.1.11.61   NGUYỄN HỮU CHÍ. Tùng tự (Vợ: Nguyễn Thị Thận, Lê thị Bền).  Cha: ?

1.2.1.1.11.62   NGUYỄN HỮU CHIÊU. (Vợ: Lê Thị Thừa).  Cha: ?

1.2.1.1.11.63   NGUYỄN HỮU NHỨT. Vô Tự . Cha: ?

1.2.1.1.11.64   NGUYỄN HỮU CHẮT. (Vợ: Lê Thị Thanh).  Cha: ?

1.2.1.1.11.65   NGUYỄN HỮU RÒ. (Vợ: Nguyễn Thị Ái).  Cha: ?

1.2.1.1.11.66   NGUYỄN HỮU BÉ. Tùng tự (Vợ: Nguyễn Thị Tài).  Cha: ?

1.2.1.1.11.67   NGUYỄN HỮU RUỘNG. (Vợ: Lê Thị (không rõ tên), Lê thị (không rõ tên)).  Cha: ?

1.2.1.1.11.68   NGUYỄN HỮU HÒA. Tùng tự (Vợ: Nguyễn Thị Nhưng, Bà An).  Cha: ?

1.2.1.1.11.69   NGUYỄN HỮU THUẬN. (Vợ: Bà Như).  Cha: ?

1.2.1.1.11.70   NGUYỄN HỮU HIỆP. Vô tự. (Vợ: Lê Thị Đắc). Cha: ?

1.2.1.1.11.71   NGUYỄN HỮU LÒ. Vô tự. (Vợ: Nguyễn Thị Rốn). Cha: ?

1.2.1.1.11.72   NGUYỄN HỮU TOÀN.  (Vợ: Trần Thị Sưa). Cha: ?

1.2.1.1.11.73   NGUYỄN HỮU NGUYÊN.  (Vợ: Hồ Thị Điểm). Cha: ?

1.2.1.1.11.74   NGUYỄN HỮU ÚT.  (Vợ: Thị Bếp). Cha: ?

1.2.1.1.11.75   NGUYỄN HỮU HÙNG.  (Vợ: Trương thị Duyệt). Cha: ?

1.2.1.1.11.76   NGUYỄN HỮU SẮC. Tùng tự (Vợ: Thị Sanh). Cha: ?

1.2.1.1.11.77   NGUYỄN HỮU SỬ. Vô tự (Vợ: Thị Du). Cha: ?

1.2.1.1.11.78   NGUYỄN HỮU BỤI.  (Vợ: Nguyễn Thị Cận, Phan thị Soi). Cha: ?

1.2.1.1.11.79   NGUYỄN HỮU CUNG.  (Vợ: Diêm Thị Nhì). Cha: ?

1.2.1.1.11.80   NGUYỄN HỮU TRÁCH.  (Vợ: Lê Thị Bếp). Cha: ?

1.2.1.1.11.81   NGUYỄN HỮU THIỆN.  (Vợ: Nguyễn Thị Bếp). Cha: ?

1.2.1.1.11.82   NGUYỄN HỮU MÓT. Vô tự (Vợ: Bùi thị Am, Nguyễn Thị Đá). Cha: ?

1.2.1.1.11.83   NGUYỄN HỮU QUYỆT.  Vô tự (Vợ: Lê Thị Tiền). Cha: ?

1.2.1.2.11.84   NGUYỄN HỮU PHẬN . Tùng tự . Cha: ?

1.2.1.2.11.85   NGUYỄN HỮU THA . Tùng tự . Cha: ?

1.2.1.2.11.86   NGUYỄN HỮU SƠN . Tùng tự . Cha: ?

1.2.1.2.11.87   NGUYỄN HỮU BỘI . Tùng tự . Cha: ?

1.2.1.2.11.88   NGUYỄN HỮU NHỰ . (Vợ: Bất thức danh). Cha: ?

1.2.1.2.11.89   NGUYỄN HỮU ĐỊNH . Tùng tự . Cha: ?

1.2.1.2.11.90   NGUYỄN HỮU CHO . Tùng tự . Cha: ?

1.2.1.2.11.91   NGUYỄN HỮU TRỤ . Cha: ?

1.2.1.2.11.92   NGUYỄN HỮU Vô danhCha: ?

1.2.1.2.11.93   NGUYỄN HỮU Vô danhCha: ?

1.2.1.2.11.94   NGUYỄN HỮU ĐỐCCha: ?

1.2.1.2.11.95   NGUYỄN HỮU AN . Tùng tự . Cha: ?

1.2.1.2.11.96   NGUYỄN HỮU LIỄU . Tùng tự . Cha: ?

1.2.1.2.11.97   NGUYỄN HỮU DỤ . Tùng tự . Cha: ?

1.2.1.2.11.98   NGUYỄN HỮU HỀ . Tùng tự . Cha: ?

1.2.1.2.11.99   NGUYỄN HỮU GIÁC . Tùng tự . Cha: ?

1.2.1.2.11.100   NGUYỄN HỮU NỒI . (Vợ: Trương thị Mùi) . Cha: ?

1.2.1.2.11.101   NGUYỄN HỮU HÒA . Tùng tự . Cha: ?

1.2.1.2.11.102   NGUYỄN HỮU BÌNH . (Vợ: Nguyễn Thị Trì) . Cha: ?

1.2.1.2.11.103   NGUYỄN HỮU CẦN . Tùng tự ( Vợ: Trần Thị Hách). Cha: ?

1.2.1.2.11.104   NGUYỄN HỮU ĐỈNH . Tùng tự . ( Vợ cải giá) Cha: ?

1.2.1.2.11.105   NGUYỄN HỮU ƯNG . (Vợ: Nguyễn Thị Lạc, Nguyễn Thị Lại) . Cha: ?

1.2.1.2.11.106   NGUYỄN HỮU ĐÓ . (Vợ: Đoàn Thị Pháp) . Cha: ?

1.2.1.2.11.107   NGUYỄN HỮU HỮU . (Vợ: Cải giá) . Cha: ?

1.2.2.1.11.108   NGUYỄN HỮU MAU . (Vợ: Bà Mau) . Cha: ?

1.2.2.1.11.109   NGUYỄN HỮU HUÝT . Vô Tự (Vợ: Bà Huýt) . Cha: ?

1.2.2.1.11.110  NGUYỄN HỮU KIỆT . (Vợ: Lê Thị An) . Cha: ?

1.2.2.1.11.111  NGUYỄN HỮU GIÁO . (Vợ: Không rõ tên) . Cha: ?

1.2.2.1.11.112  NGUYỄN HỮU MỄ . (Vợ: Không rõ tên) . Cha: ?

1.2.2.1.11.113  NGUYỄN HỮU ĐÔNG . (Vợ: Lê Thị Sỏ) . Cha: ?

1.2.2.1.11.114  NGUYỄN HỮU DUI . Vô tự . Cha: ?

1.2.2.1.11.105  NGUYỄN HỮU THUYÊN. Vô tự . (Vợ: Nguyễn Thị Mễ) . Cha: ?

1.2.2.1.11.116  NGUYỄN HỮU LƯ.  Vô tự . Cha: ?

1.2.2.1.11.117  NGUYỄN HỮU DỤ . (Vợ: Nguyễn Thị Bếp) . Cha: ?

1.2.2.2.11.110  NGUYỄN HỮU DẠNH . (Vợ: Nguyễn thị Tình) . Cha: ?

1.2.2.2.11.111  NGUYỄN HỮU HÚ . (Vợ: Nguyễn thị Hậu) . Cha: ?

1.2.2.2.11.112  NGUYỄN HỮU NỀ . (Vợ: Nguyễn thị  Cang) . Cha: ?

1.2.2.2.11.113  NGUYỄN HỮU LƯ . Tùng tự (Vợ: Trương thị Dư) . Cha: ?

1.2.2.2.11.114  NGUYỄN HỮU BẾP . (Vợ: Võ Thị Nam) . Cha: ?

1.2.2.2.11.115  NGUYỄN HỮU THÀNH . (Vợ: Không rõ tên) . Cha: ?

1.2.2.2.11.116  NGUYỄN HỮU THỐNG . Tùng tự. Cha: ?

1.2.2.2.11.117  NGUYỄN HỮU THIẾT . Tùng tự. Cha: ?

1.2.2.2.11.118  NGUYỄN HỮU UỔNG . Tùng tự. Cha: ?

1.2.2.2.11.119  NGUYỄN HỮU CÂY . Tùng tự. Cha: ?

1.2.2.2.11.120  NGUYỄN HỮU BÀI . Tùng tự. Cha: ?

1.2.2.3.11.121  NGUYỄN HỮU CA . (Vợ: Hà Thị Cấp). Cha: ?

1.2.2.3.11.122  NGUYỄN HỮU NHẠC . Tùng tự. Cha: ?

1.2.2.3.11.123  NGUYỄN HỮU THƠM . Tùng tự. Cha: ?

1.2.2.3.11.124  NGUYỄN HỮU THẮNG . Vô tự. Cha: ?

1.2.2.3.11.125  NGUYỄN HỮU TRÌ . (Vợ: Lê Thị Túc). Cha: ?

1.2.2.3.11.126  NGUYỄN HỮU HÀ . (Vợ: Hà Thị Lò). Cha: ?

1.2.2.3.11.127  NGUYỄN HỮU CHÍ . Vô tự. (Vợ: Lê Thị Em).  Cha: ?

1.2.2.3.11.128  NGUYỄN HỮU TÍCH . Tùng tự. Cha: ?

1.2.2.3.11.129  NGUYỄN HỮU KIÊN . Tùng tự. Cha: ?

1.2.2.4.11.130  NGUYỄN HỮU XÁNG . (Vợ: Nguyễn Thị Biểu). Cha: ?

1.2.2.4.11.131  NGUYỄN HỮU HUÝNH . (Vợ: Nguyễn Thị An). Cha: ?

1.2.2.4.11.132  NGUYỄN HỮU HUYẾN . (Vợ: Trần Thị Quân). Cha: ?

1.2.2.4.11.133  NGUYỄN HỮU THIÊU . (Vợ: Lê Thị Mẫn). Cha: ?

1.2.2.4.11.134  NGUYỄN HỮU KIÊN . (Vợ: Lê Thị Viễn). Cha: ?

1.2.2.4.11.135  NGUYỄN HỮU THUẬT. (Vợ: Hà Thị Bằng). Cha: ?

1.2.2.4.11.136  NGUYỄN HỮU ĐẠT . (Vợ: Trương thị Lân, Hà Thị Lư). Cha: ?

1.2.2.4.11.137  NGUYỄN HỮU QUÁ . (Vợ: Lê Thị Nhẫn). Cha: ?

1.2.2.4.11.138 NGUYỄN HỮU THÔNG . (Vợ: Nguyễn Thị Nối). Cha: ?

1.2.2.4.11.139  NGUYỄN HỮU DICha: ?

1.2.2.4.11.140  NGUYỄN HỮU HIẾN . (Vợ: Lê Thị Hiến). Cha: ?

1.2.2.4.11.141 NGUYỄN HỮU MÙI . Vô Tự (Vợ: Nguyễn Thị Lem). Cha: ?

1.2.2.4.11.142  NGUYỄN HỮU PHU . (Vợ: Nguyễn Thị Thạc). Cha: ?

>  Đời thứ 12

……….

>  Đời thứ 13

………..

>  Đời thứ 14

1.1.-.2.14…. NGUYỄN HỮU THỌ . (Vợ: Nguyễn Thị Lộc). Cha: ?

>  Đời thứ 15

1.1.-.2.15…. NGUYỄN THỊ THỌCha: 1.1.-.2.14….

1.1.-.2.15…. NGUYỄN HỮU VÔ DANHCha: 1.1.-.2.14….

1.1.-.2.15…. NGUYỄN THỊ MINHCha: 1.1.-.2.14….

1.1.-.2.15…. NGUYỄN HỮU KHANHCha: 1.1.-.2.14….

1.1.-.2.15…. NGUYỄN HỮU HÀCha: 1.1.-.2.14….

1.1.-.2.15…. NGUYỄN HỮU HÀ (SƠN)Cha: 1.1.-.2.14….

1.1.-.2.15…. NGUYỄN THỊ LÂMCha: 1.1.-.2.14….

1.1.-.2.15…. NGUYỄN HỮU QUÝCha: 1.1.-.2.14….

1.1.-.2.15…. NGUYỄN HỮU HUY Cha: 1.1.-.2.14….