Trang chủ > bài viết > Phái ba

Phái ba

18/11/2010

Trang này chúng tôi đang cập nhật, mong bà con của phái ba gởi thông tin về cho chúng tôi theo địa chỉ: hannguyenhuu@gmail.com

Ghi chú: chữ số thứ nhất là phái, chữ số thứ hai là chi, chữ số thứ ba là đời, chữ số thứ tư là số thứ tự của người con trong đời đó.

Ví dụ:    3.1.4.2. Nguyễn Hữu Hoành, cha: 3.1.3.1

Giải thíchông Nguyễn Hữu Hoành có ký hiệu 3.4.2, nghĩa là ông Hoành thuộc phái ba, đời thứ tư, là người thứ hai (thứ tự ngẫu nhiên) của đời thứ tư; cha ông Nguyễn Hữu Hoành có ký hiệu 3.1.3.1. – Tra theo 3.1.3.1 sẽ biết cha là ông Nguyễn Hữu Giáo

                   Click vào tên người để tìm hiểu thêm về người đó

(Gia phả còn thiếu nhiều, mong bà con bổ sung và gởi về địa chỉ email: hannguyenhuu@gmail.com)

> Đời thứ 2 

Đặc tấn phụ quốc thượng tướng quân cẩm y vệ đô chỉ huy sứ ty đô chỉ huy sứ, Cai tri tham tướng, Ba thắng Bá

NGUYỄN HỮU HIẾU

Nguyễn Thị Luân

Lăng mộ ngài Đặc tấn phụ quốc thượng tướng quân cẩm y vệ đô chỉ huy sứ ty đô chỉ huy sứ, Cai tri tham tướng, Ba thắng Bá NGUYỄN HỮU HIẾU

> Đời thứ 3.

3.1.3.1.  NGUYỄN HỮU GIÁO  Quan viên tử (Tự: Đôn Phác) (Vợ: Lê thị Quỳnh). Cha: 3.2

3.2.3.2.  NGUYỄN HỮU ĐƯỜNG Đặc tấn thượng tướng quân, cai tổng, Chánh trung Bá (Vợ: Nguyễn Thị Tương). Cha: 3.2

3.3.3.3  NGUYỄN HỮU QUY  (Tự: Thuần Lương) (Vợ: Trương thị Tròn, thứ thất: Nguyễn Thị Hạc ). Cha: 3.2

> Đời thứ 4.

3.1.4.1. NGUYỄN HỮU MAI Đặc tấn tùng đại phu, huyện thông lại (Tự: Khuê Nam) (Vợ: Trương thị Đạt). Cha: 3.1.3.1

3.1.4.2. NGUYỄN HỮU HOÀNH . Tùng tự. Cha: 3.1.3.1

3.1.4.3. NGUYỄN HỮU TÙNG . Cha: 3.1.3.1

3.1.4.4. NGUYỄN HỮU NHỰT . Cha : 3.1.3.1

3.1.4.5. NGUYỄN HỮU VI. Cha: 3.1.3.1

3.2.4.6. NGUYỄN HỮU TÒA  (Tự: Thuần Đức) (Vợ: Nguyễn Thị Trao ). Cha: 3.2.3.2

3.2.4.7. NGUYỄN HỮU DUNG (Vợ: Lê thị Sai, thứ thất: Nguyễn thị Huỳnh). Cha: 3.2.3.2

3.2.4.8. NGUYỄN HỮU TỊCH . Cha: 3.2.3.2

3.2.4.9. NGUYỄN HỮU ĐĂNG. Tùng tự. Cha: 3.2.3.2

3.2.4.10. NGUYỄN HỮU PHỔ  (Tự: Thuần Phác)(Vợ: Nguyễn thị Độ). Cha: 3.2.3.2

3.3.4.11. NGUYỄN HỮU QUYỀN  ( Tự: Thuần Hậu) (Vợ: Hà thị Nhạ). Cha: 3.2.3.3

> Đời thứ 5.

3.1.5.1. NGUYỄN HỮU BẢNG (Tự: Thuần Hậu) (Vợ: Hà thị Điềm). Cha: 3.4.1

3.2.5.2. NGUYỄN HỮU SÀNG  (Tự: Lương Ninh)(Vợ: Nguyễn Thị Hay, Bà Lai). Cha: 3.2.4.6

3.2.5.3. NGUYỄN HỮU LẪM (Tự: Trang Huy) (Vợ: Hà thị Đoan). Cha: 3.2.4.6

3.2.5.4. NGUYỄN HỮU TRANG ( Tự: Thuần Thiện)(Vợ: Lê thị Tịch). Cha: 3.2.4.7

3.2.5.5. NGUYỄN HỮU BÌNH -Vô tự . Cha: 3.2.4.7

3.2.5.6. NGUYỄN HỮU HOÀN. Tùng tự. Cha: 3.2.4.7

3.3.5.7. NGUYỄN HỮU CANH  (Tự Âm Đức) (Vợ: Nguyễn thị Hằng, Hà thị Như). Cha: 3.2.4.10

3.3.5.8. NGUYỄN HỮU TÀI. ( Tự: Đại Đạo)(Vợ: Phạm thị Hân- hiệu Hoan Hiệp). Cha: 3.3.4.11

3.3.5.9. NGUYỄN HỮU LÝ . ( Tự: Thuần Túy)(Vợ: Phan thị Lắm). Cha: 3.3.4.11

3.3.5.10. NGUYỄN HỮU KHÂM. Tùng tự. Cha: ?

> Đời thứ 6.

3.1.6.1. NGUYỄN HỮU TÚC (Tự: Thuần Lương) (Vợ: Hà thị Đống). Cha: 3.1.5.1

3.1.6.2. NGUYỄN HỮU HOÀN (Tự: Cương Nghị) (Vợ: Hà thị Siêu). Cha: 3.1.5.1

3.2.6.3.  NGUYỄN HỮU AM – Biệt cư Nam Bộ (Vợ: Hà thị Nào). Cha: ?

3.2.6.4.  NGUYỄN HỮU PHÚ – Tùng tự. Cha: ?

3.2.6.5.  NGUYỄN HỮU XƯỚC – Tùng tự. Cha: ?

3.2.6.6.  NGUYỄN HỮU ƯNG – (Vợ: Bà Ưng). Cha: ?

3.2.6.7.  NGUYỄN HỮU CANH – Tùng tự. Cha: ?

3.2.6.8.  NGUYỄN HỮU HIỂM – Tùng tự. Cha: ?

3.2.6.9.  NGUYỄN HỮU SẢNH – (Vợ: Trương Thị Khương). Cha: ?

3.2.6.10.  NGUYỄN HỮU KHỔ – (Vợ: Nguyễn Thị Ố). Cha: ?

3.2.6.11.  NGUYỄN HỮU QUÁN– (Vợ: Nguyễn Thị Nhuận). Cha: ?

3.2.6.12.  NGUYỄN HỮU CẦN – (Tự: Mẫn Cán) (Vợ: Lưu thị Xuy, thứ thất: Lê Thị Thép). Cha: ?

3.2.6.13.  NGUYỄN HỮU ĐỌ –  (Vợ: Nguyễn Thị Vọng). Cha: ?

3.2.6.14.  NGUYỄN HỮU KẾ – Tùng Tự. Cha: ?

3.2.6.15.  NGUYỄN HỮU ĐỘ – Tùng Tự. Cha: ?

3.2.6.16.  NGUYỄN HỮU DANH – Tùng Tự. Cha: ?

3.2.6.17.  NGUYỄN HỮU ĐỒNG – (Vợ: Lê Thị Hiệp). Cha: ?

3.2.6.18.  NGUYỄN HỮU SAN    . Cha: ?

3.3.6.19.  NGUYỄN HỮU TRỒNG – Bích nhãn tiên sinh (tự: Tiềm Đức Huyền Chân) (Vợ: Nguyễn Thị Khanh, hiệu Kim Thanh; Thứ thất: Huỳnh Thị Khánh, hiệu Thiện Dư). Cha: ?

3.3.6.20.  NGUYỄN HỮU TẠ – Tùng Tự. Cha: ?

3.3.6.21.  NGUYỄN HỮU BẢNG – Tùng Tự. Cha: ?

3.3.6.22.  NGUYỄN HỮU VỒ – (Vợ: Lê Thị Bôi). Cha: ?

3.3.6.23.  NGUYỄN HỮU SƯ – Tùng Tự. Cha: ?

3.3.6.24.  NGUYỄN HỮU HUÂN – Tùng Tự. Cha: ?

3.3.6.25.  NGUYỄN HỮU DƯƠNG – Tùng Tự. Cha: ?

3.3.6.26.  NGUYỄN HỮU LỰU– Tùng Tự. Cha: ?

> Đời thứ 7.

3.1.7.1.   NGUYỄN HỮU ĐỒNG (Tự: Cao Cương) (Vợ: Hà thị Hâm). Cha: ?

3.1.7.2.   NGUYỄN HỮU CHÁNH – Tùng Đại phu, Chánh đội trưởng (Tự: Đôn Phát) (Vợ: Nguyễn Thị Cẩm, Thứ thất: Lê Thị Giáo). Cha: ?

3.1.7.3.   NGUYỄN HỮU CÁCH –  Thụy Văn Chánh phủ Quân  (Vợ: Hà Thị Khoan – hiệu Hoàng Dũ). Cha: ?

3.2.7.4.   NGUYỄN HỮU TỰ  – biệt cư Nam bộ. Cha: ?

3.2.7.5.   NGUYỄN HỮU GIỮ  – biệt cư Nam bộ. Cha: ?

3.2.7.6.   NGUYỄN HỮU GÌN – biệt cư Nam bộ. Cha: ?

3.2.7.7.   NGUYỄN HỮU MÌNH – biệt cư Nam bộ. Cha: ?

3.2.7.8.   NGUYỄN HỮU CHU – Đặc tấn thượng tướng quân, Đô đốc chỉ huy sứ; Thời Tây Sơn: Thụy Anh Nhuệ (Tự: Trí Phú) – (Vợ: Nguyễn Thị Lò – hiệu Đáp Tuyết Thụy Nhụ Nhơn; Thứ thất : 3 vị chưa rõ danh tánh). Cha: ?

3.2.7.9.   NGUYỄN HỮU THUẬN – (Vợ: Bà Thuận). Cha: ?

3.2.7.10.   NGUYỄN HỮU BÀNG – (Vợ: Hà Thị Loạn). Cha: ?

3.2.7.11.   NGUYỄN HỮU SÀNH – (Vợ: Trương thị Nô). Cha: ?

3.2.7.12.   NGUYỄN HỮU CHANH – (Vợ: Lê Thị Bán). Cha: ?

3.2.7.13.   NGUYỄN HỮU QUÝT – (Vợ: Lê Thị Đáy). Cha: ?

3.2.7.14.   NGUYỄN HỮU BIỆN – (Vợ: Lê Thị Diên). Cha: ?

3.2.7.15.   NGUYỄN HỮU THIỆT – Tùng tự . Cha: ?

3.2.7.16.   NGUYỄN HỮU HIỆP – (Vợ: Lê Thị Vu). Cha: ?

3.2.7.17.   NGUYỄN HỮU GIÁN – Tùng tự . Cha: ?

3.3.7.18.   NGUYỄN HỮU DUY – Bích Nhãn tiên sinh (Tự: Đạo Lại) (Vợ: Lê Thị Hoài, hiệu: Bảo Đức). Cha: ?

3.3.7.19.   NGUYỄN HỮU CẢNH – Bích Nhãn đạo giáo tiên sinh (Tự: Huyền Đức) (Vợ: Lê Thị Cưu, Thứ thất: Nguyễn Thị Thiệt, Trần Thị Viễn). Cha: ?

3.3.7.20.   NGUYỄN HỮU THÁI – Bích Nhãn Năng sư  (Tự: Dương Khai) (Vợ: Lê Thị Lòng, hiệu: BảTâm Trạch). Cha: ?

3.3.7.21.   NGUYỄN HỮU THUYẾT – Tùng tự . Cha: ?

3.3.7.22.   NGUYỄN HỮU THỈNH – (Vợ: Lê Thị Cúc). Cha: ?

3.3.7.23.   NGUYỄN HỮU BÉ – (Vợ: Lê Thị Trường). Cha: ?

3.3.7.24.   NGUYỄN HỮU TẦN – Tùng tự. Cha: ?

3.3.7.25.   NGUYỄN HỮU NGƯNG – Tùng tự. Cha: ?

3.3.7.26.   NGUYỄN HỮU TRIỆT  – Tùng tự. Cha: ?

3.3.7.27.   NGUYỄN HỮU EM – (Vợ: Trần Thị Trừng). Cha: ?

3.3.7.28.   NGUYỄN HỮU ÍCH – Tùng tự. Cha: ?

> Đời thứ 8.

3.1.8.1.      NGUYỄN HỮU TỰ –  (Vợ: Hà Thị Thành). Cha: ?

3.1.8.2.     NGUYỄN HỮU HÁN –  (Vợ: Nguyễn Thị Hạc). Cha: ?

3.1.8.3.     NGUYỄN HỮU ĐIỀN –  (Tự: Khuyến Nông) (Vợ: Lê Thị Bảy, Thứ thất: Đoàn thị Vận). Cha: ?

3.1.8.4.     NGUYỄN HỮU SỞ –  (Vợ: Lê Thị Bay). Cha: ?

3.1.8.5.     NGUYỄN HỮU QUÁN –  (Tự: Hoằng Vân)(Vợ: Lê Thị Đóa, hiệu: Ba Hương). Cha: ?

3.1.8.6.   NGUYỄN HỮU HƯỚC – Tùng tự. Cha: ?

3.1.8.7.   NGUYỄN HỮU TẤN – Tùng tự. Cha: ?

3.1.8.8.   NGUYỄN HỮU TÁNH – Tùng tự. Cha: ?

3.1.8.9.   NGUYỄN HỮU CHIỂU– Tùng tự. Cha: ?

3.2.8.10.   NGUYỄN HỮU VẠY  –  Biệt cư huyện Đại Lộc. Cha: ?

3.2.8.11.   NGUYỄN HỮU HUY – ( Tự: Ba Ngạc) (Vợ: Nguyễn Thị Chu, hiệu Linh Trung)). Cha: ?

3.2.8.12.   NGUYỄN HỮU ĐỒNG – Tùng tự. Cha: ?

3.2.8.13.   NGUYỄN HỮU XỨNG – kinh binh đội trưởng (tự: Bình Song) (Vợ: Hà Thị Xứng). Cha: ?

3.2.8.14.   NGUYỄN HỮU PHẦN – Tùng tự . Cha: ?

3.2.8.15.   NGUYỄN HỮU TÀI – Tùng tự. Cha: ?

3.2.8.16.   NGUYỄN HỮU KHẢ – (Vợ: Trương Thị Thăng). Cha: ?

3.2.8.17.   NGUYỄN HỮU HẠP – Tùng tự. Cha: ?

3.2.8.18.   NGUYỄN HỮU THÊM – Tùng tự. Cha: ?

3.2.8.19.   NGUYỄN HỮU TẦN – (Vợ: Lê Thị Nhành). Cha: ?

3.2.8.20.   NGUYỄN HỮU TRI – Tùng tự. Cha: ?

3.2.8.21.   NGUYỄN HỮU XÍ– Tùng tự. Cha: ?

3.2.8.22.   NGUYỄN HỮU CẬT – Tùng tự. Cha: ?

3.2.8.23.   NGUYỄN HỮU VÔ DANH – Tùng tự. Cha: ?

3.2.8.24.   NGUYỄN HỮU TÁM – Tùng tự. Cha: ?

3.2.8.25.   NGUYỄN HỮU TRUNG – Tùng tự. Cha: ?

3.2.8.26.   NGUYỄN HỮU TRINH – Tùng tự. Cha: ?

3.2.8.27.   NGUYỄN HỮU HAO – (Vợ: Nguyễn Thị Ư, Nguyễn Thị Viên). Cha: ?

3.2.8.28.   NGUYỄN HỮU CŨNG – (Vợ: Lê Thị Khoa). Cha: ?

3.2.8.29.   NGUYỄN HỮU HỶ – (Vợ: Lê Thị Chợ). Cha: ?

3.2.8.30.   NGUYỄN HỮU TÀI – (Vợ: Thị Liễn). Cha: ?

3.2.8.31.   NGUYỄN HỮU SƠ – Tùng Tự. Cha: ?

3.2.8.32.   NGUYỄN HỮU TÁN – Tùng Tự. Cha: ?

3.2.8.33.   NGUYỄN HỮU HUỀ – Tùng Tự. Cha: ?

3.2.8.34.   NGUYỄN HỮU CHUẨN – (Vợ: Lê Thị Đinh). Cha: ?

3.2.8.35.   NGUYỄN HỮU HỔ – Tùng Tự. Cha: ?

3.2.8.36.   NGUYỄN HỮU SƠ – Tùng Tự. Cha: ?

3.2.8.37.   NGUYỄN HỮU NHIÊU – Tùng Tự. Cha: ?

3.2.8.31.   NGUYỄN HỮU CAO – Tùng Tự. Cha: ?

3.2.8.32.   NGUYỄN HỮU LƯƠNG – Đội trưởng (Vợ: Hà Thị Nên). Cha: ?

3.2.8.33.   NGUYỄN HỮU CHƯỚC – Tùng Tự. Cha: ?

3.2.8.34.   NGUYỄN HỮU THẢO – Tùng Tự. Cha: ?

3.2.8.35.   NGUYỄN HỮU ĐẶC   . Cha: ?

3.3.8.36.   NGUYỄN HỮU TẠC – (Vợ: Lê Thị Hịch). Cha: ?

3.3.8.37.   NGUYỄN HỮU BÍCH – Tùng tự. Cha: ?

3.3.8.38.   NGUYỄN HỮU CỰC – Tùng tự. Cha: ?

3.3.8.39.   NGUYỄN HỮU BÁI – (Vợ: Lê Thị Xá, thứ thất: Nguyễn Thị Bằng). Cha: ?

3.3.8.40.   NGUYỄN HỮU HÀI – Tùng tự. Cha: ?

3.3.8.41.   NGUYỄN HỮU CỐ – Tùng tự. Cha: ?

3.3.8.42.   NGUYỄN HỮU Y – Tùng tự. Cha: ?

3.3.8.43.   NGUYỄN HỮU TRỤY – Tùng tự. Cha: ?

3.3.8.44.   NGUYỄN HỮU ĐẶNG – Tùng tự. Cha: ?

3.3.8.45.   NGUYỄN HỮU TOÀN – Phó tổng (Vợ: Lê Thị Danh). Cha: ?

3.3.8.46.   NGUYỄN HỮU LỢI – Tùng tự. Cha: ?

3.3.8.47.   NGUYỄN HỮU YÊN -(Vợ: Trương thị Vụ, thứ thất: Trương thị Hạ). Cha: ?

3.3.8.48.   NGUYỄN HỮU MINH – (Vợ: Lê Thị Thiện). Cha: ?

3.3.8.49.   NGUYỄN HỮU CÓN – (Vợ: Nguyễn Thị Tuấn). Cha: ?

3.3.8.50.   NGUYỄN HỮU VẨY – Tùng tự. Cha: ?

3.3.8.51.   NGUYỄN HỮU NGHIÊN – (Vợ: Lê Thị Cửu). Cha: ?

3.3.8.52.   NGUYỄN HỮU TUẤT – Tùng tự. Cha: ?

3.3.8.53.   NGUYỄN HỮU HỢI – (Vợ: Nguyễn Thị Đắc). Cha: ?

3.3.8.54.   NGUYỄN HỮU CƯỚC – Tùng tự. Cha: ?

3.3.8.55.   NGUYỄN HỮU MÃI – Tùng tự. Cha: ?

> Đời thứ 9.

3.1.9.1.   NGUYỄN HỮU LAM –  (Vợ: Hà Thị Lập). Cha: ?

3.1.9.2.   NGUYỄN HỮU ĐIỄN –  Tùng tự. Cha: ?

3.1.9.3.   NGUYỄN HỮU VẼ –  Tùng tự. Cha: ?

3.1.9.4.   NGUYỄN HỮU LÀNH –  Tùng tự. Cha: ?

3.1.9.5.   NGUYỄN HỮU LẠI –  Tùng tự. Cha: ?

3.1.9.6.   NGUYỄN HỮU TỐ –  Tùng tự. Cha: ?

3.1.9.7.   NGUYỄN HỮU CHEO – (Vợ: Nguyễn Thị Bái). Cha: ?

3.1.9.8.   NGUYỄN HỮU THIỆN – (Vợ: Nguyễn Thị Tế).Cha: ?

3.1.9.9.   NGUYỄN HỮU PHU –  (Vợ: Nguyễn Thị Khương). Cha: ?

3.1.9.10.   NGUYỄN HỮU GIA–  (Vợ: Trương thị Lài). Cha: ?

3.1.9.11.   NGUYỄN HỮU LẠI –  Tùng tự. Cha: ?

3.1.9.12.   NGUYỄN HỮU CHIẾU –  (Vợ: Bất tri danh). Cha: ?

3.1.9.13.   NGUYỄN HỮU QUÝ – (Vợ: Lê Tị Miêu, Thứ thất: Bà Dung). Cha: ?

3.1.9.14.   NGUYỄN HỮU VẠN – (Vợ: Lê thị Nhự). Cha: ?

3.1.9.15.   NGUYỄN HỮU QUÁ –  (Vợ: Lê Thị Tàu). Cha: ?

3.1.9.16.   NGUYỄN HỮU CHÍT –  Tùng tự. Cha: ?

3.1.9.17.   NGUYỄN HỮU THÀNH –  (Vợ: Lê Thị Bống). Cha: ?

3.1.9.18.   NGUYỄN HỮU SÀI –  Tùng tự. (Vợ: Lê Thị Lộc). Cha: ?

3.1.9.19.   NGUYỄN HỮU TƯỢNG –  (Vợ: Trương thị Út). Cha: ?

3.1.9.20.   NGUYỄN HỮU VẼ –  (Vợ: Lê Thị Luật). Cha: ?

3.1.9.21.   NGUYỄN HỮU ĐỈNH –  (Vợ: hà Thị Linh). Cha: ?

3.1.9.22.   NGUYỄN HỮU BONG –  (Vợ: Trương thị Trí). Cha: ?

3.1.9.23.   NGUYỄN HỮU PHƯƠNG –  (Vợ: Lê thị Nghĩa). Cha: ?

3.1.9.24.   NGUYỄN HỮU ĐÂY –  Tùng tự. Cha: ?

3.1.9.25.   NGUYỄN HỮU CÔN –  Tùng tự. Cha: ?

3.1.9.26.   NGUYỄN HỮU CHỈ –  Tùng tự. Cha: ?

3.1.9.27.   NGUYỄN HỮU HƯNG –  Tùng tự. Cha: ?

3.1.9.28.   NGUYỄN HỮU XÍ –  Tùng tự. Cha: ?

3.2.9.29.   NGUYỄN HỮU KHÂM -(Tự: Văn Tứ) (Vợ: Lê Thị Quơ, thứ thất: Hà Thị Dư). Cha: ?

3.2.9.30.   NGUYỄN HỮU THẠNH – (Tự: Văn Minh) (Vợ cải giá). Cha: ?

3.2.9.31.   NGUYỄN HỮU PHAN – Tùng Tự. Cha: ?

3.2.9.32.   NGUYỄN HỮU VÔ DANH (hựu bất thức danh thất vị) – (Vợ: Lê Thị Hưng) Cha: ?

3.2.9.33.   NGUYỄN HỮU HƯNG  – (Húy: Như Bích Thụy Thạnh Đức) (Vợ: Lê Thị Hưng). Cha: ?

3.2.9.34.   NGUYỄN HỮU GIÁM – (Vợ: Nguyễn Thị Hội) . Cha: ?

3.2.9.35.   NGUYỄN HỮU PHỤNG -(Vợ: Nguyễn Thị Nghĩa). Cha: ?

3.2.9.36.   NGUYỄN HỮU LOAN  -(Vợ: Bà Loan). Cha: ?

3.2.9.37.   NGUYỄN HỮU HIỆP -(Tùng tự). Cha: ?

3.2.9.38.   NGUYỄN HỮU ĐỐC – Tùng tự. Cha: ?

3.2.9.39.   NGUYỄN HỮU VÕ – Tùng tự.    Cha: ?

3.2.9.40.   NGUYỄN HỮU DẬU – Tùng tự. Cha: ?

3.2.9.41.   NGUYỄN HỮU HÙNG  – (Vợ: Nguyễn Thị Đột). Cha: ?

3.2.9.42.   NGUYỄN HỮU DIÊN – Tùng tự.  Cha: ?

3.2.9.43.   NGUYỄN HỮU XUÂN – Tùng tự.  Cha: ?

3.2.9.44.   NGUYỄN HỮU THƯỜNG  – (Vợ: Trương thị Ba). Cha: ?

3.2.9.45.   NGUYỄN HỮU TÀI – Tùng tự.  Cha: ?

3.2.9.46.   NGUYỄN HỮU TRƯNG – Tùng tự.  Cha: ?

3.2.9.47.   NGUYỄN HỮU DUYỆT  – (Vợ: Trần thị Được). Cha: ?

3.2.9.48.   NGUYỄN HỮU ÚT  – (Vợ: Bà út). Cha: ?

3.2.9.49.   NGUYỄN HỮU CHI – Tùng tự.  Cha: ?

3.2.9.50.   NGUYỄN HỮU KHẢI  – (Vợ: Bà Khải). Cha: ?

3.2.9.51.   NGUYỄN HỮU BẢI  – (Vợ: Bà Bải). Cha: ?

3.2.9.52.   NGUYỄN HỮU DƯỠNG  – (Vợ: Trương thị Lắm). Cha: ?

3.2.9.53.   NGUYỄN HỮU NUÔI  – (Vợ: Hà Thị Khánh). Cha: ?

3.2.9.54.   NGUYỄN HỮU ĐỒN  – Tùng Tự. Cha: ?

3.2.9.55.   NGUYỄN HỮU LÝ  – Tùng Tự. Cha: ?

3.3.9.56.   NGUYỄN HỮU THƠ  – (Vợ: Lê thị Hội, Thứ thất: Nguyễn Thị Vãy). Cha: ?

3.3.9.57.   NGUYỄN HỮU SÁCH  – Tùng Tự .(Vợ: Lê thị Bình).  Cha: ?

3.3.9.58.   NGUYỄN HỮU ĐỐNG  – Tùng Tự .  Cha: ?

3.3.9.59.   NGUYỄN HỮU VĨNH  – Tùng Tự .  Cha: ?

3.3.9.60.   NGUYỄN HỮU LIỆU  – (Lê Thị Cận) .  Cha: ?

3.3.9.61.   NGUYỄN HỮU BÁU  – (Vợ: Võ thị Cận, Nguyễn Thị Trạch, Nguyễn Thị Út) .  Cha: ?

3.3.9.62.   NGUYỄN HỮU HOÀN  – Tùng Tự .  Cha: ?

3.3.9.63.   NGUYỄN HỮU ĐÀI  – Tùng Tự .  Cha: ?

3.3.9.64.   NGUYỄN HỮU VĂN  – Biệt xứ tha hương (Vợ: Lê Thị Đạt, Trần Thị Bừa, Nguyễn Thị Đào) .  Cha: ?

3.3.9.65.   NGUYỄN HỮU LINH  – Tri huyện (Vợ: Nguyễn Thị Lý).  Cha: ?

3.3.9.66.   NGUYỄN HỮU HỘI  – Tùng Tự .  Cha: ?

3.3.9.67.   NGUYỄN HỮU DƯƠNG  – Tùng Tự .  Cha: ?

3.3.9.68.   NGUYỄN HỮU LIỀU  – (Vợ: Đoàn thị Quý) .  Cha: ?

3.3.9.69.   NGUYỄN HỮU ĐÀO  – Tùng tự .  Cha: ?

3.3.9.70.   NGUYỄN HỮU TẤN  – (Vợ: Nguyễn Thị Gian) .  Cha: ?

3.3.9.71.   NGUYỄN HỮU MÙI  – Tùng tự .  Cha: ?

3.3.9.71.   NGUYỄN HỮU VÕ  – (Vợ: Trương thị Đắc) .  Cha: ?

3.3.9.72.   NGUYỄN HỮU NGÔ  – (Vợ: Lê Thị Huyền) .  Cha: ?

3.3.9.73.   NGUYỄN HỮU QUANG – Tùng tự .  Cha: ?

3.3.9.74.   NGUYỄN HỮU XƯỚNG  – Tùng tự .  Cha: ?

3.3.9.75.   NGUYỄN HỮU VÂN  – Tùng tự .  Cha: ?

3.3.9.76.   NGUYỄN HỮU VI  – (Vợ: Lê Thị Thiện) .  Cha: ?

3.3.9.77.   NGUYỄN HỮU TÁNH  – (Vợ: Nguyễn thị Tích) .  Cha: ?

3.3.9.78.   NGUYỄN HỮU NHIÊU  – Tùng tự .  Cha: ?

3.3.9.79.   NGUYỄN HỮU CHÂU .  Cha: ?

> Đời thứ 10.

3.1.10.1.   NGUYỄN HỮU SÁCH  – (Vợ: Bà Sách) .  Cha: ?

3.1.10.2.   NGUYỄN HỮU ĐÃN  – (Vợ: Bà Đãn) .  Cha: ?

3.1.10.3.   NGUYỄN HỮU NHẠN – (Vợ: Lê Thị Hân) .  Cha: ?

3.1.10.4.   NGUYỄN HỮU LÀI  – (Vợ: Trương thị Lài) .  Cha: ?

3.1.10.5.   NGUYỄN HỮU QUYỆN – Tùng Tự .  Cha: ?

3.1.10.6.   NGUYỄN HỮU TIỆM – (Vợ: Lê Thị Tiệm) .  Cha: ?

3.1.10.7.   NGUYỄN HỮU PHÚ  – (Vợ: Lê Thị Nịch) .  Cha: ?

3.1.10.8.   NGUYỄN HỮU XÁ  – (Vợ: Lê Thị Ky) .  Cha: ?

3.1.10.9.   NGUYỄN HỮU BÌNH  – (Vợ: Lê Thị Được) .  Cha: ?

3.1.10.10.   NGUYỄN HỮU YẾN  – (Vợ: Hà Thị Nghị) .  Cha: ?

3.1.10.11.   NGUYỄN HỮU CU  – Tùng Tự .  Cha: ?

3.1.10.12.   NGUYỄN HỮU NHÀN  – (Vợ: Huỳnh thị Phố) .  Cha: ?

3.1.10.13.   NGUYỄN HỮU LINH  – (Vợ: Nguyễn Thị Trị) .  Cha: ?

3.1.10.14.   NGUYỄN HỮU NỊCH  – Tùng tự .  Cha: ?

3.1.10.15.   NGUYỄN HỮU TRỪNG  – (Vợ: Bà Trừng) .  Cha: ?

3.1.10.16.   NGUYỄN HỮU LẪM  – (Vợ: Lê Thị Trị, Thứ thất: Đặng thị Xin) .  Cha: ?

3.1.10.17.   NGUYỄN HỮU TRUNG  – Tùng tự .  Cha: ?

3.1.10.18.   NGUYỄN HỮU CHUÂN  – (Vợ: Lê Thị Chậm) .  Cha: ?

3.1.10.19.   NGUYỄN HỮU DƯ – tùng tự .  Cha: ?

3.1.10.20.   NGUYỄN HỮU XUY – tùng tự .  Cha: ?

3.1.10.21.   NGUYỄN HỮU QUỜN  – (Vợ: Lê Thị Lư) .  Cha: ?

3.1.10.22.   NGUYỄN HỮU THỪA  – Tùng tự .  Cha: ?

3.1.10.23.   NGUYỄN HỮU LÒ – Tùng tự .  Cha: ?

3.1.10.24.   NGUYỄN HỮU KHÊ  – (Vợ: Trương thị Giá) .  Cha: ?

3.1.10.25.   NGUYỄN HỮU GIAN – (Vợ: Bà Gian) .  Cha: ?

3.1.10.26.   NGUYỄN HỮU TÀI  – (Vợ: Lê Thị cải, Lê Thị Đốc, Trương thị Hương) .  Cha: ?

3.1.10.27.   NGUYỄN HỮU HOA  – (Vợ: Lê Thị Dưỡng) .  Cha: ?

3.1.10.28.   NGUYỄN HỮU DẬT  – (Vợ: Hà Thị Tố) .  Cha: ?

3.1.10.29.   NGUYỄN HỮU LIỆU – Tùng tự .  Cha: ?

3.1.10.30.   NGUYỄN HỮU HOÀNG  – (Vợ: Trương Thị Bường) .  Cha: ?

3.2.10.31.   NGUYỄN HỮU ĐẰNG – Tùng tự .  Cha: ?

3.2.10.32.   NGUYỄN HỮU MÍT – Tùng tự .  Cha: ?

3.2.10.33.   NGUYỄN HỮU NIÊU – Tha phương .  Cha: ?

3.2.10.34.   NGUYỄN HỮU NGHI – (Tự: Đường Phụng) (Vợ: Trương thị Phát- hiệu: Gia Tường) .  Cha: ?

3.2.10.35.   NGUYỄN HỮU TRẠCH – (Vợ: Lê Thị Trả) .  Cha: ?

3.2.10.36.   NGUYỄN HỮU TỜN – Tùng tự .  Cha: ?

3.2.10.37.   NGUYỄN HỮU CHỪNG – (Vợ: Trương Thị Xuyên) .  Cha: ?

3.2.10.38.   NGUYỄN HỮU THÁI – (Vợ: Lê Thị Rận) .  Cha: ?

3.2.10.39.   NGUYỄN HỮU LAI – (Vợ: Lê Thị Trã) .  Cha: ?

3.2.10.40.   NGUYỄN HỮU SEN – (Vợ: Lê Thị Tùng) .  Cha: ?

3.2.10.41.   NGUYỄN HỮU DỤNG – (Vợ: Bùi thị Hương) .  Cha: ?

3.2.10.42.   NGUYỄN HỮU SUM – (Vợ: Lê Thị Tường) .  Cha: ?

3.2.10.43.   NGUYỄN HỮU CU – (Vợ: Lê Thị Nhuận).  Cha: ?

3.2.10.44.   NGUYỄN HỮU ĐIỂU – Tùng tự .  Cha: ?

3.2.10.45.   NGUYỄN HỮU TÀI– Tùng tự .  Cha: ?

3.2.10.46.   NGUYỄN HỮU DINH – (Vợ: Bà Dinh) .  Cha: ?

3.2.10.47.   NGUYỄN HỮU MỘC – (Vợ: Nguyễn Thị Việt).  Cha: ?

3.2.10.48.   NGUYỄN HỮU HẸ – Tùng tự .  Cha: ?

3.2.10.49.   NGUYỄN HỮU LÒ – Tùng tự .  Cha: ?

3.2.10.50.   NGUYỄN HỮU BÔI – (Vợ: Huỳnh thị Thìn) .  Cha: ?

3.2.10.51.   NGUYỄN HỮU UẨN – (Vợ: Nguyễn Thị Sùng) .  Cha: ?

3.2.10.52.   NGUYỄN HỮU AM – (Vợ: Nguyễn Thị An) .  Cha: ?

3.2.10.53.   NGUYỄN HỮU BÁU – Lý trưởng (Vợ: Lê Thị Mài) .  Cha: ?

3.2.10.54.   NGUYỄN HỮU HÒA – (Vợ: Đoàn thị Hòa).  Cha: ?

3.2.10.55.   NGUYỄN HỮU QUỐC – Tùng tự .  Cha: ?

3.2.10.56.   NGUYỄN HỮU LIÊM – (Vợ: Trương thị Diệu) .  Cha: ?

3.2.10.57.   NGUYỄN HỮU KY – Tùng tự .  Cha: ?

3.2.10.58.   NGUYỄN HỮU THU – Tùng tự .  Cha: ?

3.2.10.59.   NGUYỄN HỮU CHỨC – Tùng tự .  Cha: ?

3.2.10.60.   NGUYỄN HỮU KHE – Tùng tự .  Cha: ?

3.2.10.61.   NGUYỄN HỮU LOAN – (Vợ: Bà Loan).  Cha: ?

3.2.10.62.   NGUYỄN HỮU THỰC – Tùng tự .  Cha: ?

3.2.10.63.   NGUYỄN HỮU MAO – Tùng tự .  Cha: ?

3.2.10.64.   NGUYỄN HỮU AM – (Vợ: Tăng Thị Liên).  Cha: ?

3.2.10.65.   NGUYỄN HỮU NGHĨA – (Vợ: Bùi thị Hòa, thứ thất: Trần thị Chít) .  Cha: ?

3.3.10.66.   NGUYỄN HỮU LƯU – (Vợ: Lê Thị Thừa) .  Cha: ?

3.3.10.67.   NGUYỄN HỮU ĐẠT – Tùng tự dĩ hạ 8 vị (Vợ: Phan thị Lại) .  Cha: ?

3.3.10.68.   NGUYỄN HỮU GIẢNG  .  Cha: ?

3.3.10.69.   NGUYỄN HỮU TRUYỀN  .  Cha: ?

3.3.10.70.   NGUYỄN HỮU MẪN  .  Cha: ?

3.3.10.71.   NGUYỄN HỮU LỰU  .  Cha: ?

3.3.10.72.   NGUYỄN HỮU ĐỒNG  .  Cha: ?

3.3.10.73.   NGUYỄN HỮU DƯỠNG  .  Cha: ?

3.3.10.74.   NGUYỄN HỮU DỤC  .  Cha: ?

3.3.10.75.   NGUYỄN HỮU TÂN – (Vợ: Trương Thị Khoan) .  Cha: ?

3.3.10.76.   NGUYỄN HỮU QUANG – Tùng Tự.  Cha: ?

3.3.10.77.   NGUYỄN HỮU BÚT – Tùng Tự.  Cha: ?

3.3.10.78.   NGUYỄN HỮU DUỆ – (Vợ: Trương Thị Tụy).  Cha: ?

3.3.10.79.   NGUYỄN HỮU UẨN – (Vợ: Trương Thị Cái) .  Cha: ?

3.3.10.80.   NGUYỄN HỮU CHUẨN – Thư lại  (Vợ: Nguyễn Thị Khoa) .  Cha: ?

3.3.10.81.   NGUYỄN HỮU NGẠN – (Vợ: Hà Thị Lò) .  Cha: ?

3.3.10.82.   NGUYỄN HỮU HÔNG – Tùng tự.  Cha: ?

3.3.10.83.   NGUYỄN HỮU LIÊN – Biệt xứ tha hương (Vợ: Hà thị Trước).  Cha: ?

3.3.10.84.   NGUYỄN HỮU ĐỈNH – (Vợ: Lê Thị Giới) .  Cha: ?

3.3.10.85.   NGUYỄN HỮU TIỆP – (Vợ: Lê Thị Tuyên) .  Cha: ?

3.3.10.86.   NGUYỄN HỮU THÁO – (Vợ: Trần thị Điểm, Thứ thất: Phạm thị Thịnh) .  Cha: ?

3.3.10.87.   NGUYỄN HỮU HUỀ – (Vợ: Trần thị Lý) .  Cha: ?

3.3.10.88.   NGUYỄN HỮU BỔNG – (Vợ: Phạm thị Thiếp) .  Cha: ?

3.3.10.89.   NGUYỄN HỮU XUÂN – Tùng tự .  Cha: ?

3.3.10.90.   NGUYỄN HỮU ĐỀ – Tùng tự.  Cha: ?

3.3.10.91.   NGUYỄN HỮU TRẠCH – Tùng tự.  Cha: ?

3.3.10.92.   NGUYỄN HỮU SUM – (Vợ: Trương thị Kẻ). Cha: ?

3.3.10.93.   NGUYỄN HỮU HẠNH – (Lê Thị Lự).  Cha: ?

3.3.10.94.   NGUYỄN HỮU TỊNH – Tùng tự.  Cha: ?

3.3.10.95.   NGUYỄN HỮU NGHI – Tùng tự.  Cha: ?

3.3.10.96.   NGUYỄN HỮU LỄ – Tùng tự.  Cha: ?

3.3.10.97.   NGUYỄN HỮU THÀNH – Tùng tự.  Cha: ?

3.3.10.98.   NGUYỄN HỮU HỘ – Tùng tự.  Cha: ?

3.3.10.99.   NGUYỄN HỮU THƯỜNG – Tùng tự.  Cha: ?

3.3.10.100.   NGUYỄN HỮU TẬP – (Vợ: Lê Thị Đãi).   Cha: ?

3.3.10.101.   NGUYỄN HỮU NHẤT – Tùng tự.  Cha: ?

3.3.10.102.   NGUYỄN HỮU TRANG – Tùng tự.  Cha: ?

3.3.10.103.   NGUYỄN HỮU TÔ – (Vợ: Nguyễn Thị Miễn) . Cha: ?

3.3.10.104.   NGUYỄN HỮU XƯNG – (Vợ: Lê Thị Phối) . Cha: ?

3.3.10.105.   NGUYỄN HỮU TUYẾN – (Vợ: Nguyễn Thị Hợi) . Cha: ?

3.3.10.106.   NGUYỄN HỮU NGUYỄN – (Vợ: Lê Thị Bá) . Cha: ?

3.3.10.107.   NGUYỄN HỮU CƯƠNG – (Vợ: Ngô thị Sửu) . Cha: ?

3.3.10.108.   NGUYỄN HỮU KỶ – (Vợ: Lê Thị Lạo, Thứ thất: Phạm Thị Âu) . Cha: ?

3.3.10.109.   NGUYỄN HỮU KIỆM – (Vợ: Lê Thị Trách) . Cha: ?

3.3.10.110.   NGUYỄN HỮU CHÁNH – Tùng tự.  Cha: ?

3.3.10.111.   NGUYỄN HỮU DÖ Tùng tự.  Cha: ?

3.3.10.112.   NGUYỄN HỮU SỰ – Tùng tự.  Cha: ?

3.3.10.103.   NGUYỄN HỮU NGHIỆP – Tùng tự.  Cha: ?

> Đời thứ 11.

Từ đời thứ 11, có chi chia thành phân chi, rồi từ đó chia thành nhiều hệ; có chi không chia phân chi mà chia thành nhiều hệ; nhưng cũng có chi chia phân chi nhưng không chia hệ. Do vậy từ đời 11, chúng tôi ghi như sau:

   Mối người gồm có 6 cụm chữ số.  chữ số thứ nhất là phái, chữ số thứ hai là chi, chỉ số thứ ba là phân chi , chữ số thứ 4 là hệ, chữ số thứ năm là đời, chữ số thứ sáu là số thứ tự của người con trong đời đó. (Nếu không phân chi hoặc không phân hệ thì tại chỉ số phân chi hoặc chỉ số hệ sẽ có dấu -)

3.1.1.1.11.1.   NGUYỄN HỮU HẬU – (Vợ: Bất thức danh).  Cha: ?

3.1.1.1.11.2.   NGUYỄN HỮU THÔI – (Vợ: Trương thị Lai).  Cha: ?

3.1.1.1.11.3.   NGUYỄN HỮU TÙNG – (Vợ: Nguyễn Thị Em).  Cha: ?

3.1.1.1.11.4.   NGUYỄN HỮU HẢO – (Vợ: Lê thị Lựu).  Cha: ?

3.1.1.1.11.5.   NGUYỄN HỮU Vô danh  .  Cha: ?

3.1.1.1.11.6.   NGUYỄN HỮU DỤNG – (Vợ: Lê Thị Nịch).  Cha: ?

3.1.1.1.11.7.   NGUYỄN HỮU Vô danh  .  Cha: ?

3.1.1.1.11.8.   NGUYỄN HỮU NHIỀU – (Vợ: Trương thị Út, Trần thị Hậu).  Cha: ?

3.1.1.1.11.9.   NGUYỄN HỮU Vô danh  .  Cha: ?

3.1.1.1.11.10.   NGUYỄN HỮU Vô danh  .  Cha: ?

3.1.1.1.11.11.   NGUYỄN HỮU EM (Vợ: Hà Thị Trừ)  .  Cha: ?

3.1.1.1.11.12.   NGUYỄN HỮU CHUỐT – (Vợ: Đoàn thị Mau, Lê Thị Phiện)  .  Cha: ?

3.1.1.2.11.13.   NGUYỄN HỮU NINH – (Vợ: Ngô thị Đợi)  .  Cha: ?

3.1.1.2.11.14.   NGUYỄN HỮU ĐƯỢC – (Vợ: Lê Thị Thị)  .  Cha: ?

3.1.1.2.11.15.   NGUYỄN HỮU CHUYỆN – (Vợ: Lê thị Huệ)  .  Cha: ?

3.1.1.2.11.16.   NGUYỄN HỮU SỰ – (Vợ: Trương Thị Hỉ)  .  Cha: ?

3.1.1.2.11.17.   NGUYỄN HỮU Vô danh –   .  Cha: ?

3.1.1.2.11.18.   NGUYỄN HỮU CỦ  – (Vợ: Lê Thị Diệu)  .  Cha: ?

3.1.1.2.11.19.   NGUYỄN HỮU CẬN – (Vợ: Huỳnh thị Thời)  .  Cha: ?

3.1.1.2.11.20.   NGUYỄN HỮU KỶ – (Vợ: Lê Thị Niệm)  .  Cha: ?

3.1.1.2.11.21.   NGUYỄN HỮU CƯƠNG – (Vợ: Lê Thị Tuấn, Trương thị Thi, Võ thị Đằng)  .  Cha: ?

3.1.1.2.11.22.   NGUYỄN HỮU THÙY – Tùng tự  .  Cha: ?

3.1.1.2.11.23.   NGUYỄN HỮU Vô danh –   .  Cha: ?

3.1.1.2.11.24.   NGUYỄN HỮU Vô danh –   .  Cha: ?

3.1.1.2.11.25.   NGUYỄN HỮU CHẮT – (Vợ: Nguyễn Thị Đáng)  .  Cha: ?

3.1.1.2.11.26.   NGUYỄN HỮU CHÁP – (Vợ: Lê Thị Bài, Nguyễn Thị Em)  .  Cha: ?

3.1.1.2.11.27.   NGUYỄN HỮU MẪN – (Vợ: Lê Thị  Bình)  .  Cha: ?

3.1.1.2.11.28.   NGUYỄN HỮU ỔI – Tùng tự  .  Cha: ?

3.1.1.2.11.29.   NGUYỄN HỮU CHỈNH – (Vợ: Thị Chỉnh)  .  Cha: ?

3.1.2.-.11.20.   NGUYỄN HỮU NÚC – (Vợ: Nguyễn Thị Diệu)  .  Cha: ?

3.1.2.-.11.21.   NGUYỄN HỮU LẪM – Tùng tự  .  Cha: ?

3.1.2.-.11.22.   NGUYỄN HỮU TRUNG – Tùng tự  .  Cha: ?

3.1.2.-.11.23.   NGUYỄN HỮU CHƯƠNG – Tùng tự  .  Cha: ?

3.1.2.-.11.24.   NGUYỄN HỮU DƯ – Tùng tự  .  Cha: ?

3.1.2.-.11.25.   NGUYỄN HỮU XÍ – Tùng tự  .  Cha: ?

3.1.2.-.11.26.   NGUYỄN HỮU QUỜN – Tùng tự  .  Cha: ?

3.1.2.-.11.27.   NGUYỄN HỮU THỪA – Tùng tự  .  Cha: ?

3.1.2.-.11.28.   NGUYỄN HỮU LÒ – Tùng tự  .  Cha: ?

3.1.2.-.11.29.   NGUYỄN HỮU RỚT – Tùng tự  .  Cha: ?

3.1.2.-.11.30.   NGUYỄN HỮU CHÂN – Tùng tự  .  Cha: ?

3.1.2.-.11.31.   NGUYỄN HỮU TRÍ – Tùng tự  .  Cha: ?

3.1.2.-.11.22.   NGUYỄN HỮU TRƠN – Tùng tự  .  Cha: ?

3.1.2.-.11.23.   NGUYỄN HỮU KIẾN – Tùng tự  .  Cha: ?

3.1.2.-.11.24.   NGUYỄN HỮU DIỆP – (Vợ: Lê Thị Lự).  Cha: ?

3.1.3.-.11.25.   NGUYỄN HỮU DỰ – (Vợ: Nguyễn Thị Mã).  Cha: ?

3.1.3.-.11.26.   NGUYỄN HỮU ĐẮC – (Vợ: Thị Hài, Tăng thị Hài).  Cha: ?

3.1.3.-.11.27.   NGUYỄN HỮU THÊ – Tùng tự.  Cha: ?

3.1.3.-.11.28.   NGUYỄN HỮU HIÊN – (Vợ: Lê Thị Thi, Nguyễn Văn Thị Thị).   Cha: ?

3.1.3.-.11.29.   NGUYỄN HỮU BẰNG – (Vợ: Lê Thị Bằng).  Cha: ?

3.1.3.-.11.30.   NGUYỄN HỮU NHẠC – (Vợ: Lê Thị Nhạc).  Cha: ?

3.1.3.-.11.31.   NGUYỄN HỮU TỐNG – (Vợ: Hà thị Tống).  Cha: ?

3.1.3.-.11.32.   NGUYỄN HỮU THÊ   – (Vợ: Lê Thị Phước, Nguyễn Thị Quang).  Cha: ?

3.1.3.-.11.33.   NGUYỄN HỮU ĐÔNG – Tùng tự – (Vợ: Lê Thị Bông).  Cha: ?

3.1.3.-.11.34.   NGUYỄN HỮU HỀ – (Vợ: Lê Thị Hìm).  Cha: ?

3.1.3.-.11.35.   NGUYỄN HỮU ĐỨC – (Vợ: Lê Thị Chủng).  Cha: ?

3.1.3.-.11.36.   NGUYỄN HỮU CƯỜNG – (Vợ: Võ Thị Tố). Cha: ?

3.1.3.-.11.37.   NGUYỄN HỮU HÓA – Tùng tự.  Cha: ?

3.1.3.-.11.38.   NGUYỄN HỮU ĐỊNH – Tùng tự.  Cha: ?

3.1.3.-.11.39.   NGUYỄN HỮU Vô danh – Tùng tự.  Cha: ?

3.1.3.-.11.40.   NGUYỄN HỮU THẬN – Tùng tự.  Cha: ?

3.1.3.-.11.41.   NGUYỄN HỮU GIÁP – Tùng tự.  Cha: ?

3.1.3.-.11.42.   NGUYỄN HỮU THƯỞNG – (Vợ: Võ Thị Hiếu) . Cha: ?

3.1.3.-.11.43.   NGUYỄN HỮU THƯỜNG – (Vợ: Mai Thị Nang, Lê Thị Quảng) . Cha: ?

3.1.3.-.11.44.   NGUYỄN HỮU BẢO – Tùng tự.  Cha:?

3.1.3.-.11.45.   NGUYỄN HỮU QUỲ – Tùng tự.  Cha:?

3.1.3.-.11.46.   NGUYỄN HỮU HỢI – (Vợ: Nguyễn Văn Thị Hợi). Cha:?

3.1.3.-.11.47.   NGUYỄN HỮU LẠI – (Lê Thị Học).  Cha:?

3.1.3.-.11.48.   NGUYỄN HỮU THÊM – (Võ Thị Nguyên). Cha:?

3.2.-.1.11.49.   NGUYỄN HỮU BÍNH – (Vợ: Trương thị Sửu, Nguyễn Thị Quyền). Cha:?

3.2.-.1.11.50.   NGUYỄN HỮU HUYNH – (Vợ: Nguyễn Thị Hợi) . Cha:?

3.2.-.1.11.51.   NGUYỄN HỮU KHUẤT – (Vợ: Lê Thì Tù). Cha:?

3.2.-.1.11.52.   NGUYỄN HỮU TUẤT – (Vợ: TNGuyễn Thị Niên, Lê Thị Túy). Cha:?

3.2.-.1.11.53.   NGUYỄN HỮU Vô danh – . Cha:?

3.2.-.1.11.54.   NGUYỄN HỮU DỤNG – (Vợ: Lê Thị Nịch). Cha:?

3.2.-.1.11.55.   NGUYỄN HỮU ĐỈNH – (Vợ: Lê Thị Đen). Cha:?

3.2.-.1.11.56.   NGUYỄN HỮU NGỌ – (Vợ: Nguyễn Thị Lương). Cha:?

3.2.-.1.11.57.   NGUYỄN HỮU MÙI – (Vợ: Ngô Thị Trợ). Cha:?

3.2.-.1.11.58.   NGUYỄN HỮU ĐẠT – (Vợ: NGuyễn Thị Viết). Cha:?

3.2.-.1.11.59.   NGUYỄN HỮU TÚ – (Vợ: Trương thị Núc). Cha:?

3.2.-.1.11.60.   NGUYỄN HỮU PHU – Vô tự . Cha:?

3.2.-.1.11.61.   NGUYỄN HỮU MÙI – Vô tự . Cha:?

3.2.-.1.11.62.   NGUYỄN HỮU Vô danh  -. Cha:?

3.2.-.1.11.63.   NGUYỄN HỮU Vô danh  -. Cha:?

3.2.-.1.11.64.   NGUYỄN HỮU Vô danh  -. Cha:?

3.2.-.1.11.65.   NGUYỄN HỮU SẤN  – (Trương Thị Sòn). Cha:?

3.2.-.1.11.66.   NGUYỄN HỮU MAU  – (Vợ: Nguyễn Thị Đợt). Cha:?

3.2.-.1.11.67.   NGUYỄN HỮU NGỮ – (Vợ: Trương Thị Út). Cha:?

3.2.-.1.11.68.   NGUYỄN HỮU TÚ  – (Vợ: Lê Thị Vinh). Cha:?

3.2.-.1.11.69.   NGUYỄN HỮU THỬ  – Vô tự. Cha:?

3.2.-.1.11.70.   NGUYỄN HỮU ĐẮC – Vô tự. Cha:?

3.2.-.1.11.71.   NGUYỄN HỮU ĐỈNH  – (Trương thị Két). Cha:?

3.2.-.2.11.72.   NGUYỄN HỮU ẤT  – (Trương thị Đẩu). Cha:?

3.2.-.2.11.73.   NGUYỄN HỮU THÌN  – Vô tự . Cha:?

3.2.-.2.11.74.   NGUYỄN HỮU LEM  – (Vợ: Võ Thị Siêu). Cha:?

3.2.-.2.11.75.   NGUYỄN HỮU Vô danh – . Cha:?

3.2.-.2.11.76.   NGUYỄN HỮU BÂN – (Vợ: Trần Thị Cường) . Cha:?

3.2.-.2.11.77.   NGUYỄN HỮU ĐỦ  – (Vợ: Nguyễn Thị Điệp, Nguyễn Thị Sằng) . Cha:?

3.2.-.2.11.78.   NGUYỄN HỮU CHÉN – Vô  tự. Cha:?

3.2.-.2.11.79.   NGUYỄN HỮU TRỦY – Vô  tự. Cha:?

3.2.-.2.11.80.   NGUYỄN HỮU SUNG – (Lê Thị Ngô, Văn Thị Cận)  . Cha:?

3.2.-.2.11.81.   NGUYỄN HỮU ĐÔN–  (Vợ: Nguyễn Thị Hào). Cha:?

3.2.-.2.11.82.   NGUYỄN HỮU EM – (Vợ: Hà Thị Lân) .  Cha:?

3.2.-.2.11.83.   NGUYỄN HỮU THÂN – Vô  tự. Cha:?

3.2.-.2.11.84.   NGUYỄN HỮU CHƯƠNG – (Vợ: Hà Thị Thời) .  Cha:?

3.2.-.2.11.85.   NGUYỄN HỮU GIẬT – Vô  tự. Cha:?

3.2.-.2.11.86.   NGUYỄN HỮU GỘI – Vô  tự. Cha:?

3.2.-.2.11.87.   NGUYỄN HỮU THƠM – (Vợ: Lê Thị Lai). Cha:?

3.2.-.2.11.88.   NGUYỄN HỮU THA – Vô  tự. Cha:?

3.2.-.2.11.89.   NGUYỄN HỮU THÓT – (Vợ: Trần Thị Xử). Cha:?

3.2.-.2.11.90.   NGUYỄN HỮU ĐÔI – Vô  tự. Cha:?

3.2.-.2.11.91.   NGUYỄN HỮU QUÀO – Vô  tự. Cha:?

3.2.-.2.11.92.   NGUYỄN HỮU QUÈO – Vô  tự. Cha:?

3.2.-.2.11.93.   NGUYỄN HỮU THÔNG – Vô  tự. Cha:?

3.2.-.2.11.94.   NGUYỄN HỮU TỤY  – (Vợ: Nguyễn Thị Lơm) . Cha:?

3.2.-.2.11.95.   NGUYỄN HỮU ĐIÊU – Vô  tự. Cha:?

3.2.-.3.11.96.   NGUYỄN HỮU GIAI – (Lê thị Xuyến, Nguyễn Thị Tài). Cha:?

3.2.-.3.11.97.   NGUYỄN HỮU SUM – (Lê Thị Tài) . Cha:?

3.2.-.3.11.98.   NGUYỄN HỮU BÚT – Tùng  tự. Cha:?

3.2.-.3.11.99.   NGUYỄN HỮU LỢI – Tùng  tự. Cha:?

3.2.-.3.11.100.   NGUYỄN HỮU THOẠI – (Lê Thị Nhẫn, Huỳnh thị Thêm) . Cha:?

3.2.-.2.11.101.   NGUYỄN HỮU Ú – Tùng tự . Cha:?

3.2.-.2.11.102.   NGUYỄN HỮU KHI – Tùng tự . Cha:?

3.2.-.2.11.103.   NGUYỄN HỮU XUÂN – Tùng tự . Cha:?

3.2.-.3.11.104.   NGUYỄN HỮU TÂN – (Vợ: Lê Thị Nghi) . Cha:?

3.2.-.3.11.105.   NGUYỄN HỮU TỒN – (Vợ: Lê Thị Thơ) . Cha:?

3.2.-.3.11.106.   NGUYỄN HỮU NGƯU – (Vợ: Lê Thị Dương) . Cha:?

3.2.-.3.11.107.   NGUYỄN HỮU ĐIỄN – (Vợ: Lê Thị Điểm) . Cha:?

3.2.-.3.11.108.   NGUYỄN HỮU THƠ – (Vợ: Đinh Thị Lọ) . Cha:?

3.2.-.3.11.109.   NGUYỄN HỮU HAI – (Vợ: Lê Thị Út) . Cha:?

3.2.-.3.11.110.   NGUYỄN HỮU CHUNG – Vô Tự- (Vợ: Lê Thị Thơ) . Cha:?

3.2.-.3.11.111.   NGUYỄN HỮU CẨN – Vô tự. Cha:?

3.2.-.3.11.112.   NGUYỄN HỮU NGẠI – (Vợ: Nguyễn Thị Nghi, Nguyễn Thị Kiều) . Cha:?

3.2.-.3.11.113.   NGUYỄN HỮU PHÒ – Vô tự . Cha:?

3.2.-.3.11.114.   NGUYỄN HỮU TÝ – (Vợ: Lê Thị Soạn) . Cha:?

3.3.1.-.11.115.   NGUYỄN HỮU HANH – (Vợ: Lê Thị Cồn) . Cha:?

3.3.1.-.11.116.   NGUYỄN HỮU XÁNG – Tùng tự . Cha:?

3.3.1.-.11.117.   NGUYỄN HỮU THẢN – (Vợ: Nguyễn Thị Định, Võ Thị Ngân, Nguyễn Thị Mãi, Lê Thị Tỏa) . Cha:?

3.3.1.-.11.118.   NGUYỄN HỮU  – Tùng tự . Cha:?

3.3.1.-.11.119.   NGUYỄN HỮU DU  – Tùng tự . Cha:?

3.3.1.-.11.120.   NGUYỄN HỮU ĐƯỚC – Tùng tự . Cha:?

3.3.1.-.11.121.   NGUYỄN HỮU ĐÍNH . Cha:?

3.3.1.-.11.122.   NGUYỄN HỮU NHƯƠNG – (Vợ: Trần Thị An) . Cha:?

3.3.1.-.11.123.   NGUYỄN HỮU ĐÓT – Tùng tự . Cha:?

3.3.2.-.11.124.   NGUYỄN HỮU TẠO – Tùng tự . Cha:?

3.3.2.-.11.125.   NGUYỄN HỮU  LẬP – Tùng tự . Cha:?

3.3.2.-.11.126.   NGUYỄN HỮU LẬP – Tùng tự . Cha:?

3.3.2.-.11.127.   NGUYỄN HỮU KHAI – (Vợ: Hà Thị Cả) . Cha:?

3.3.2.-.11.128.   NGUYỄN HỮU GIA  – Tùng tự . Cha:?

3.3.2.-.11.129.   NGUYỄN HỮU GIAO – Tùng tự . Cha:?

3.3.2.-.11.130.   NGUYỄN HỮU DO – (Vợ: Trương Thị Liên, Nguyễn Thị Thích). Cha:?

3.3.2.-.11.131.   NGUYỄN HỮU CỰ – (Vợ: Hà Thị Ngữ) . Cha:?

3.3.2.-.11.132.   NGUYỄN HỮU ĐỈNH  – (Vợ: Tiêu Thị Ổn) . Cha:?

3.3.2.-.11.133.   NGUYỄN HỮU  CƯƠNG – (Vợ: Trương Thị Ngưu, Nguyễn Thị Oai, Thái thị Đông). Cha:?

3.3.2.-.11.134.   NGUYỄN HỮU Vô danh  . Cha:?

3.3.2.-.11.135.   NGUYỄN HỮU XUYẾN – Tùng tự . Cha:?

3.3.2.-.11.136.   NGUYỄN HỮU SON  – Tùng tự . Cha:?

3.3.2.-.11.137.   NGUYỄN HỮU THÚI – (Lê Thị Ngại, Trần Thị Quýt) . Cha:?

3.3.2.-.11.138.   NGUYỄN HỮU HINH – Tùng tự . Cha:?

3.3.2.-.11.139.   NGUYỄN HỮU  VÔ DANH– Tùng tự . Cha:?

3.3.2.-.11.140.   NGUYỄN HỮU XÁN – Tùng tự . Cha:?

3.3.2.-.11.141.   NGUYỄN HỮU HOÁN – (Vợ: Trương thị Tấn). Cha:?

3.3.2.-.11.142.   NGUYỄN HỮU ĐẢN – Tùng tự . Cha:?

3.3.2.-.11.143.   NGUYỄN HỮU HOÀN – Tùng tự . Cha:?

3.3.2.-.11.144.   NGUYỄN  VÔ DANH . Cha:?

3.3.2.-.11.145.   NGUYỄN VÔ DANH  –  Cha:?

3.3.2.-.11.146.   NGUYỄN HỮU ĐÓA – (Vợ: Trần Thị Mẹo). Cha:?

3.3.2.-.11.147.   NGUYỄN HỮU LÊ – Tùng tự . Cha:?

3.3.2.-.11.148.   NGUYỄN HỮU THỐ – (Vợ: Lê Thị Phóng) . Cha:?

3.3.2.-.11.149.   NGUYỄN HỮU BÌNH – Tùng tự . Cha:?

3.3.2.-.11.150.   NGUYỄN HỮU TẾ – (Phan Thị Dự). Cha:?

3.3.2.-.11.151.   NGUYỄN HỮU QUANG  – (Vợ: Lê Thị Mười) . Cha:?

3.3.2.-.11.152.   NGUYỄN HỮU NỒI – (Vợ: Lê Thị Tiết). Cha:?

3.3.2.-.11.153.   NGUYỄN HỮU LÒ – Tùng tự . Cha:?

3.3.2.-.11.154.   NGUYỄN HỮU THIỆN – Tùng tự . Cha:?

3.3.2.-.11.155.   NGUYỄN HỮU THI  – Tùng tự . Cha:?

3.3.2.-.11.156.   NGUYỄN HỮU NHƠN – (Vợ: Nguyễn Thị Hiền) . Cha:?

3.3.2.-.11.157.   NGUYỄN HỮU HÀM -(Vợ: Nguyễn Bà Thị Tám, Huỳnh Thị Huynh) . Cha:?

3.3.2.-.11.158.   NGUYỄN HỮU HÂN – (Vợ: Trần Thị Nam) . Cha:?

3.3.2.-.11.159.   NGUYỄN HỮU BÀI – (Vợ: Lê Thị Tình) . Cha:?

3.3.2.-.11.160.   NGUYỄN HỮU BÉ – Tùng Tự. Cha:?

3.3.2.-.11.161.   NGUYỄN HỮU THỌ – Tùng Tự. Cha:?

3.3.2.-.11.162.   NGUYỄN HỮU SO – Tùng Tự. Cha:?

3.3.2.-.11.163.   NGUYỄN HỮU ĐIỀM – Tùng Tự. Cha:?

3.3.2.-.11.164.   NGUYỄN HỮU THIÊM – (Vợ: Nguyễn Thị Kim Quy)Cha:?

3.3.2.-.11.165.   NGUYỄN HỮU THÌN – (Vợ: Nguyễn Thị Thìn). Cha:?

3.3.2.-.11.166.   NGUYỄN HỮU ÚT – (Vợ: Phan Thị Thạnh). Cha:?

3.3.2.-.11.167.   NGUYỄN HỮU NHỎ – (Vợ: Nguyễn Thị Thêm). Cha:?

3.3.2.-.11.168.   NGUYỄN HỮU TRÍ – (Vợ: Nguyễn Thị Trí). Cha:?

3.3.2.-.11.169.   NGUYỄN HỮU QUÁ – (Vợ: Trương Thị Nhỏ). Cha:?

3.3.2.-.11.170.   NGUYỄN HỮU NỐI – (Vợ: Lê Thị Biết).Cha:?

3.3.2.-.11.171.   NGUYỄN Vô danh – Tùng Tự. Cha:?

3.3.2.-.11.172.   NGUYỄN HỮU PHÁN – Tùng Tự. Cha:?

3.3.2.-.11.173.   NGUYỄN HỮU TUỆ – (Vợ: Lê Thị Trả). Cha:?

3.3.2.-.11.174.   NGUYỄN Vô danh – Cha:?

3.3.2.-.11.175.   NGUYỄN HỮU TẮC – Vô  tự. Cha:?

…………….

> Đời thứ 13.

3.1. ? . ? .13.1   NGUYỄN HƯU GẮNG

…..

> Đời thứ 14.

3.1. ? . ? .14.1   NGUYỄN HƯU CẨU  ( ? – 2000) (Cha: 3.1. ? . ? .13.1  ). Sinh sống tại Nha trang

3.1. ? . ? .14.2   NGUYỄN HƯU NỊ  ( ? – ) (Cha: 3.1. ? . ? .13.1  ). Sinh sống tại Nha trang

3.1. ? . ? .14.3   NGUYỄN HƯU TÊ  ( ? – 2014 ) (Cha: 3.1. ? . ? .13.1). Nguyên trưởng công an xã Điện Thắng

3.1. ? . ? .14.4   NGUYỄN THỊ DẦN  ( ? –   ) (Cha: 3.1. ? . ? .13.1).

3.1. ? . ? .14.5   NGUYỄN THỊ XỊ  ( ? –   ) (Cha: 3.1. ? . ? .13.1).  

3.1. ? . ? .14.6   NGUYỄN THỊ MỊ  ( ? –   ) (Cha: 3.1. ? . ? .13.1).

….

> Đời thứ 15.

3.1. ? . ? .15.1   NGUYỄN THỊ LIỄU ( ? –   ) (Cha: 3.1. ? . ? .14.1). Sống tại Nha Trang.

3.1. ? . ? .15.2   NGUYỄN THỊ LÊ ( ? –   ) (Cha: 3.1. ? . ? .14.1). Sống tại Nha Trang.

3.1. ? . ? .15.3   NGUYỄN THỊ LỆ ( ? –   ) (Cha: 3.1. ? . ? .14.1). Sống tại Nha Trang. Nhân viên kế toán

3.1. ? . ? .15.4  NGUYỄN HỮU KHÁNH ( ? –   ) (Cha: 3.1. ? . ? .14.1).Sống tại Nha Trang. Làm việc tại tập đoàn Unilever

3.1. ? . ? .15.5   NGUYỄN HỮU HƯNG ( ? –   ) (Cha: 3.1. ? . ? .14.1). Sống tại Nha Trang. Làm việc tại Cty Vinamilk

3.1. ? . ? .15.6   NGUYỄN THỊ LIÊN ( ? –   ) (Cha: 3.1. ? . ? .14.1). Sống tại Nha Trang.

3.1. ? . ? .15.7   NGUYỄN HỮU TRƯỜNG ( ? –   ) (Cha: 3.1. ? . ? .14.2). Sống tại Nha Trang.

3.1. ? . ? .15.8    NGUYỄN HỮU SƠN ( ? –   ) (Cha: 3.1. ? . ? .14.2). Sống tại Nha Trang.

3.1. ? . ? .15.9    NGUYỄN HỮU BÌNH ( ? –   ) (Cha: 3.1. ? . ? .14.2). Giảng viên khoa Luật tại Đại học Hoa sen

3.1. ? . ? .15.10   NGUYỄN HỮU MINH ( ? –   ) (Cha: 3.1. ? . ? .14.2). Sống tại Nha Trang.

3.1. ? . ? .15.11   NGUYỄN THỊ THANH ( ? –   ) (Cha: 3.1. ? . ? .14.2). Sống tại Nha Trang.

3.1. ? . ? .15.12   NGUYỄN THI GÁI ( ? –   ) (Cha: 3.1. ? . ? .14.3).

3.1. ? . ? .15.13   NGUYỄN HỮU NINH ( ? –   ) (Cha: 3.1. ? . ? .14.3).

3.1. ? . ? .15.14   NGUYỄN HỮU BÌNH ( ? –   ) (Cha: 3.1. ? . ? .14.3).

3.1. ? . ? .15.15   NGUYỄN THỊ DUNG ( ? –   ) (Cha: 3.1. ? . ? .14.3).

3.1. ? . ? .15.16   NGUYỄN HỮU TRUNG ( ? –   ) (Cha: 3.1. ? . ? .14.3).